D
Dicread
HomeDictionaryIimpropriety

impropriety

sự không đứng đắn / sự không phù hợp
Danh từ
Số nhiều: improprieties

impropriety mô tnhng hành vi, li nói hoc cáchng xkhông phù hp vi các chun mc đạo đức, quy tc xã hi hoc nghi thc giao tiếp thông thường. Tnày thường mang sc thái trang trng và nghiêm trng hơn so vi các tnhư mistake (sai lm) hay error (li), vì nó nhn mnh vào svi phm các giá trvề đạo đức hoc phép lch sự. Sc thái sdng và phân bit Trong tiếng Vit, impropriety có thể được dch linh hot tùy vào ngcnh. Khi nói vhành vi thiếu chun mc trong công vic hoc chính trị, nó thường ám chsthiếu liêm chính hoc sai phm về đạo đức. Khi nói vgiao tiếp xã hi, nó li thiên vskhiếm nhã hoc không đúng lnghi. Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia impropriety và immorality. Trong khi immorality (svô đạo đức) chnhng hành vi bcoi là sai trái vmt đạo đức mt cách nghiêm trng và phquát, thì impropriety thường tp trung vào vic vi phm các quy tcng xcthca mt nhóm, mt tchc hoc mt tng lp xã hi. Ví dvsai phm đạo đức/công vic: financial impropriety (sai phm tài chính). Ví dvskhông phù hp trong giao tiếp: a social impropriety (mt skhiếm nhã trong giao tiếp xã hi). Lưu ý vngpháp impropriety là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung vsthiếu chun mc, nhưng có thdùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến mt hành động cthkhông phù hp.

Ý nghĩa

Danh từsự không đứng đắn

Việc không tuân thủ các tiêu chuẩn hoặc không thể hiện hành vi đúng mực, đặc biệt là trong bối cảnh xã hội hoặc đạo đức

"The politician resigned after allegations of financial impropriety."

Vị chính trị gia đã từ chức sau những cáo buộc về sự không đứng đắn trong tài chính.

Danh từsự không phù hợp

Điều gì đó không thích hợp hoặc không phù hợp với một tình huống hoặc mục đích cụ thể

"The use of slang in a formal legal document is a stylistic impropriety."

Việc sử dụng tiếng lóng trong một văn bản pháp lý chính thức là một sự không phù hợp về phong cách.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error