D
Dicread
HomeDictionaryIimpoliteness

impoliteness

sự bất lịch sự
Danh từ

impoliteness mô thành vi thiếu tôn trng, không tuân thcác chun mc xã hi vphép lch shoc quy tcng xthông thường. Tnày mang sc thái chtrích mt hành động cthhoc mt đặc đim tính cách gây khó chu cho người khác do sthiếu tinh tế hoc cố ý thô lỗ.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, có sphân bit rõ rt gia impoliteness và các ttương tnhư rudeness. Trong khi impoliteness thường ám chvic vi phm các quy tc xã giao (etiquette) — đôi khi có thlà vô ý hoc do thiếu giáo dcthì rudeness thường mang sc thái nng nhơn, gi lên sthô lỗ, cc lc hoc ctình gây hn.

impoliteness: Tp trung vào vic thiếu phép tc (ví dụ: không chào hi khi gp mt).
rudeness: Tp trung vào thái độ thô bo hoc thiếu tôn trng mt cách gay gt (ví dụ: quát mng người khác).

Lưu ý khi sdng trong tiếng Vit

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà impoliteness có thể được dch là "sbt lch sự", "sthiếu lễ độ" hoc "sthô lỗ". Người hc cn lưu ý rng trong văn hóa Vit Nam, khái nim "lễ độ" gn lin vi thbc tui tác và địa vị, do đó khi dch impoliteness trong bi cnh giao tiếp gia cp dưới vi cp trên hoc con cháu vi ông bà, cm từ "thiếu lễ độ" stnhiên và chính xác hơn là "bt lch sự".

Ví dụ đúng: His impoliteness towards the elders was shocking (Sthiếu lễ độ ca anh ta đối vi nhng người ln tui tht gây sc).
Ví dụ đúng: I apologize for my impoliteness (Tôi xin li vì sbt lch sca mình).

Đặc đim ngpháp

impoliteness là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không được sdng mo ta hoc an trước tnày, và không bao githêm đuôi snhiu -s vào sau từ.

an impoliteness
some impoliteness hoc the impoliteness

Ý nghĩa

Danh từsự bất lịch sự

Đặc điểm của việc thô lỗ hoặc thiếu phép tắc cư xử

His blatant impoliteness during the meeting shocked the board members.

Sự bất lịch sự trắng trợn của anh ta trong cuộc họp đã khiến các thành viên hội đồng quản trị bị sốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error