D
Dicread
HomeDictionaryIindecency

indecency

sự khiếm nhã / sự bất công
Danh từ
Số nhiều: indecencies

indecency là mt tmang sc thái phán xét mnh mẽ, thường được sdng để chnhng hành vi vi phm các chun mc đạo đức hoc thun phong mtc ca mt cng đồng. Tùy vào ngcnh, tnày có thdao động tvic mô tnhng hành động tc tĩu, hhang cho đến nhng hành vi thiếu liêm chính, bt công trong cuc sng.

Ý nghĩa

Danh từsự khiếm nhã

Hành vi hoặc lời nói bị coi là xúc phạm, tục tĩu hoặc không thể chấp nhận được về mặt đạo đức theo các tiêu chuẩn xã hội

The court case focused on whether the performance crossed the line into public indecency.

Vụ kiện tại tòa tập trung vào việc liệu buổi biểu diễn có vượt quá giới hạn và trở thành sự khiếm nhã nơi công cộng hay không.

Danh từsự bất công

Một hành động hoặc trường hợp thiếu công bằng, bất công hoặc thiếu liêm chính về đạo đức

It was a sheer indecency that the workers were denied their pensions after forty years of service.

Thật là một sự bất công tột cùng khi những người công nhân bị từ chối lương hưu sau bốn mươi năm cống hiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error