D
Dicread
HomeDictionaryDdecorous

decorous

lịch sự
Tính từ
So sánh hơn: more decorousSo sánh nhất: most decorous

decorous mô tnhng hành vi, li nói hoc din mo tuân thnghiêm ngt các chun mc xã hi vslch svà chng mc. Tnày mang sc thái trang trng, nhn mnh vào vic gigìn thdin và stôn nghiêm trong nhng tình hung đòi hi schun mc cao, chng hn như trong các nghi lhoc môi trường công schuyên nghip.

Skhác bit vsc thái

Trong khi polite là mt tphbiến để chslch snói chung trong giao tiếp hàng ngày, decorous li nhn mnh vào tính "đúng mc" và "phù hp" vi hoàn cnh cthể. Mt người polite có thchỉ đơn gin là nói "cm ơn" hoc "xin li", nhưng mt người decorous là người biết cách hành xsao cho không gây phn cm và hoàn toàn khp vi kvng ca xã hi vsự đoan trang.

polite: Lch sự, nhã nhn (phbiến, dùng cho mi tình hung).
decorous: Đúng mc, đoan trang (trang trng, nhn mnh vào nghi thc và chun mc).

Lưu ý vcách dùng

Tnày thường được dùng để mô tphong thái hoc hành động hơn là tính cách con người. Khi sdng, hãy lưu ý rng decorous đôi khi có thgi cm giác hơi cng nhc hoc quá thn trng nếu dùng trong các bi cnh thân mt.

Đúng: a decorous silence (mt sim lng đúng mc).
Sai: a decorous friend (mt người bn đúng mc - trường hp này dùng polite hoc courteous stnhiên hơn).

Ý nghĩa

Tính từlịch sự

Tuân thủ các tiêu chuẩn được chấp nhận về thị hiếu tốt và sự đúng mực trong cách cư xử hoặc hành vi

The guests maintained a decorous silence during the memorial service.

Các vị khách đã giữ một sự im lặng lịch sự trong suốt buổi lễ tưởng niệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error