D
Dicread
HomeDictionarySslip

slip

trượt / lén nhét / sụt giảm / mảnh giấy / sai sót
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: slipsQuá khứ: slippedPhân từ 2: slippedV-ing: slippingSo sánh hơn: more slippingSo sánh nhất: most slipping

Tnày mang cm giác mnh mvmt chuyn động không kim soát và trôi chy. Nó gi ý smt ma sát hoc mt đim ta đột ngt, to ra cm giác btn và bt ngờ. Khi được dùng vi nghĩa vt lý, nó gi lên mt chuyn động trượt thường là vô ý và din ra trong thi gian ngn.

Trong các bi cnh xã hi hoc nghnghip, ý nghĩa ca tnày chuyn sang hướng mt li nhtinh vi. Nó ám chmt tht bi nhthay vì mt ssp đổ thm khc, thường cho thy sai sót đó là mt svô ý ca tâm trí hoc cơ thchkhông phi do thiếu knăng hay cố ý.

Countable when referring to a physical piece of paper or a specific error. Uncountable when referring to the act of sliding or losing grip.

Ý nghĩa

Nội động từtrượt

mất thăng bằng hoặc mất điểm tựa đột ngột trên một bề mặt trơn trượt

He slipped on the ice and fell.

Anh ấy bị trượt chân trên băng và ngã.

Ngoại động từlén nhét
[~ something]

đẩy nhanh hoặc bí mật đưa một vật gì đó vào một vị trí nào đó

She slipped the note into his pocket.

Cô ấy lén nhét mảnh giấy vào túi anh ta.

Nội động từsụt giảm

giảm dần về chất lượng, giá trị hoặc hiệu suất

The company's profits began to slip after the merger.

Lợi nhuận của công ty bắt đầu sụt giảm sau vụ sáp nhập.

Danh từmảnh giấy

một mảnh giấy nhỏ dùng để viết tin nhắn ngắn hoặc danh sách

Please write your name on this slip of paper.

Vui lòng viết tên bạn lên mảnh giấy này.

Danh từsai sót

một lỗi vô ý hoặc sự mất tập trung nhất thời

A slip of the tongue caused a huge argument.

Một sự lỡ lời đã gây ra một cuộc tranh cãi lớn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error