D
Dicread
HomeDictionaryRrudeness

rudeness

sự thô lỗ / sự thô sơ
Danh từ
Số nhiều: rudenesses

rudeness mô ttrng thái hoc hành vi thiếu tôn trng, không tuân theo các chun mc lch strong giao tiếp xã hi. Tnày không chỉ đơn thun là vic nói năng thô thin mà còn bao hàm cnhng thái độ, cchgây khó chu hoc coi thường người khác.

Ý nghĩa

Danh từsự thô lỗ

Đặc điểm của việc không lịch sự hoặc thiếu phép tắc cư xử

"His sheer rudeness during the meeting shocked everyone in the room."

Sự thô lỗ thuần túy của anh ta trong cuộc họp đã khiến mọi người trong phòng bị sốc.

Danh từsự thô sơ

Trạng thái cơ bản, nguyên thủy hoặc thiếu sự tinh xảo trong thiết kế hoặc xây dựng

"The rudeness of the shelter made it barely capable of withstanding the wind."

Sự thô sơ của nơi trú ẩn khiến nó khó có thể chống chọi được với gió.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error