D
Dicread
HomeDictionaryWwrong

wrong

sai / sai trái / không phù hợp / đối xử bất công / điều sai trái
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wrongsQuá khứ: wrongedPhân từ 2: wrongedV-ing: wrongingSo sánh hơn: more wrongSo sánh nhất: most wrong

Twrong trong tiếng Anh mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Vit cn phân bit kỹ để tránh nhm ln gia tính chính xác vmt stht và tính đúng đắn vmt đạo đức.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi nói vstht hoc thông tin, wrong tương đương vi "sai" hoc "không chính xác". Trong trường hp này, nó thường đối lp vi right hoc correct. Ví dụ, khi bn trli sai mt câu hi trong bài thi, đó là wrong answer.

Tuy nhiên, khi đề cp đến hành vi, đạo đức hoc chun mc xã hi, wrong mang nghĩa là "sai trái" hoc "vô đạo đức". Lúc này, nó không còn là vn đề đúng hay sai vmt logic, mà là vn đề đúng hay sai vmt lương tâm. Ví dụ, vic nói di để hi người khác được coi là wrong.

Ngoài ra, wrong còn được dùng để chskhông phù hp hoc mt trng thái bt thường. Khi bn cm thy có điu gì đó "khôngn" vi mt thiết bhoc mt tình hung, bn dùng something is wrong. Điu này khác vi vic mt thgì đó bhng hóc hoàn toàn.

Các by ngôn ngvà lưu ý sdng

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng wrong như mt động từ. Trong khi tiếng Vit thường dùng các tnhư "đối xbt công" hoc "làm hi", tiếng Anh sdng wrong làm động từ để chhành động gây tn thương hoc đối xkhông công bng vi ai đó.

Sai: He wronged me (Dch thô: Anhy sai tôi - không có nghĩa trong tiếng Vit).
Đúng: He wronged me (Anhy đã đối xbt công vi tôi).

Cn phân bit rõ wrong vi mistaken. Trong khi wrong nhn mnh vào kết qusai hoc bn cht sai trái, mistaken li nhn mnh vào quá trình nhn thc sai lm ca con người. Ví dụ, nếu bn tin vào mt điu không có tht, bn là mistaken, nhưng nếu bn đưa ra mt con skhông chính xác, con số đó là wrong.

Đặc đim ngpháp

Wrong có thể đóng vai trò là tính từ, trng từ, danh tvà động từ. Khi là tính từ, nó có thể đứng trước danh từ (attributive) hoc đứng sau động tni (predicative). Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường xut hin trong các cm tnhư do the wrong thing (làm điu sai trái) để chmt hành động cthkhông đúng mc.

Countable when referring to a specific injustice or a particular mistake (a grave wrong). Uncountable when referring to the general concept of immorality or error.

Ý nghĩa

Tính từsai

Không chính xác hoặc không đúng sự thật

That is the wrong answer.

Đó là câu trả lời sai.

Tính từsai trái

Không thể chấp nhận được về mặt đạo đức hoặc không đúng mực

It is wrong to steal from others.

Ăn trộm đồ của người khác là sai trái.

Tính từkhông phù hợp

Không thích hợp hoặc không đúng cho một mục đích cụ thể

I feel I am in the wrong job.

Tôi cảm thấy mình đang làm một công việc không phù hợp.

Ngoại động từđối xử bất công
[~ someone]

Đối xử với ai đó một cách không công bằng hoặc bất công

He felt he had been wronged by the company.

Anh ấy cảm thấy mình đã bị công ty đối xử bất công.

Danh từđiều sai trái

Một hành động bất công hoặc vô đạo đức

The court seeks to right every wrong.

Tòa án tìm cách sửa chữa mọi điều sai trái.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error