D
Dicread
HomeDictionaryWwrong

wrong

sai、sai trái、không phù hợp、bất công
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wrongsQuá khứ: wrongedPhân từ 2: wrongedV-ing: wrongingSo sánh hơn: more wrongSo sánh nhất: most wrong

Twrong mang sc nng ln vmt phán xét, dù là li vstht hay sai sót về đạo đức. Khi dùng cho các skin thc tế, nó là ttrái nghĩa tuyt đối vi right, ám chmt li sai cn được sa cha. Khi dùng trong lĩnh vc đạo đức, tnày gi lên cm giác vsvi phm hoc xâm phm các chun mc chung ca xã hi hoc tâm linh. Trong giao tiếp xã hi, vic khng định ai đó wrong có thgây cm giác đối đầu và quá thng thng. Nó ám chmt sthiếu chính xác tuyt đối, trong khi các tnhư mistaken hoc inaccurate mang sc thái nhnhàng hơn và ít gây ra phnng tvtngười nghe.

Có thể đếm được khi đề cập đến một sự bất công cụ thể hoặc một lỗi sai nhất định (a grave wrong). Không đếm được khi nói về khái niệm chung về sự vô đạo đức hoặc sai sót.

Ý nghĩa

Tính từsai

Không chính xác hoặc không đúng

"That is the wrong answer."

Đó là câu trả lời sai.

Tính từsai trái

Không thể chấp nhận được về mặt đạo đức hoặc không đúng mực

"It is wrong to steal from others."

Ăn trộm đồ của người khác là sai trái.

Tính từkhông phù hợp

Không thích hợp hoặc không đúng cho một mục đích cụ thể

"I feel I am in the wrong job."

Tôi cảm thấy mình đang làm một công việc không phù hợp.

Ngoại động từđối xử bất công
[someone]

Đối xử với ai đó một cách không công bằng hoặc bất công

"He felt he had been wronged by the company."

Anh ấy cảm thấy mình đã bị công ty đối xử bất công.

Danh từđiều sai trái

Một hành động bất công hoặc vô đạo đức

"The court seeks to right every wrong."

Tòa án tìm cách sửa chữa mọi sai trái.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error