D
Dicread
HomeDictionaryOoutrage

outrage

sự phẫn nộ / hành động tàn ác / làm phẫn nộ
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: outragedPhân từ 2: outragedV-ing: outraging

outrage mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi nhng tchstc gin thông thường như anger hay annoyance. Nó không chlà cm giác khó chu, mà là mt sphn nsâu sc, thường đi kèm vi cm giác bxúc phm hoc bt bình trước mt hành động bcoi là phi đạo đức, bt công hoc tàn nhn. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi đóng vai trò là danh từ, outrage có thchtrng thái cm xúc (sphn nộ) hoc chính hành vi gây ra sphn nộ đó (mt hành động tàn ác). Skhác bit nm ở đối tượng mà tnày mô tả: nếu mô tphnng ca con người, nó là stc gin tt độ; nếu mô tsvic, nó là mt ti ác hoc svi phm nghiêm trng các chun mc đạo đức. Khi đóng vai trò là động từ, outrage có nghĩa là làm cho ai đó cc kphn nhoc xúc phm nng nề đến danh dự, nim tin ca họ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "làm phn nộ" hoc "xúc phm". Phân bit vi các ttương t outrage so vi indignation: Chai đều chstc gin trước điu bt công, nhưng indignation thường mang tính chính trc, ttôn và có phn kim chế hơn, trong khi outrage gi lên ssc, kinh hoàng và phnng ddi hơn. outrage so vi offense: offense (sxúc phm) có mc độ nhhơn nhiu. Mt li nói khiếm nhã có thgây ra offense, nhưng phi là mt hành vi tàn bo hoc bt công nghiêm trng mi gây ra outrage. Ví dminh ha Đúng: The public outrage over the scandal was immense. (Sphn nca công chúng vvbê bi là rt ln.) Sai: I felt a bit of outrage because he was five minutes late. (Trong trường hp này, dùng outrage là quá mc; nên dùng annoyed hoc irritated vì vic đến mun 5 phút không gây ra sphn ntt độ.) Vmt ngpháp, khi là danh tchcm xúc, outrage thường được dùng làm danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, khi chmt hành động tàn ác cthể, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự phẫn nộ

Một cảm giác cực kỳ mạnh mẽ về sự tức giận, cú sốc hoặc bất bình gây ra bởi một sự bất công hoặc tàn ác được nhận thấy

"The public expressed outrage at the decision to close the local hospital."

Công chúng đã bày tỏ sự phẫn nộ trước quyết định đóng cửa bệnh viện địa phương.

Danh từhành động tàn ác

Một hành vi hoặc tội ác cực kỳ tàn nhẫn, bạo lực hoặc gây sốc

"The massacre was a terrible outrage against humanity."

Cuộc thảm sát là một hành động tàn ác khủng khiếp chống lại nhân loại.

Ngoại động từlàm phẫn nộ
[~ something]

Khiến ai đó cảm thấy sốc và tức giận bằng cách làm điều gì đó xúc phạm hoặc tàn ác

"The new tax laws outraged the middle class."

Các luật thuế mới đã làm phẫn nộ tầng lớp trung lưu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error