D
Dicread
HomeDictionaryIimproper

improper

không đúng mực / không phù hợp / sai quy tắc

/ɪmˈpɹɔp.ə/

Tính từ
So sánh hơn: more improperSo sánh nhất: most improper

improper là mt tính từ đa nghĩa, dùng để chsthiếu ht vchun mc, tính chính xác hoc sphù hp. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái phê phán về đạo đức hoc đơn thun là chra mt sai sót vmt kthut.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vhành vi con người, improper thường mang nghĩa là không đúng mc, vi phm các quy tcng xử, đạo đức hoc phép tc xã hi. Trong trường hp này, nó gi lên cm giác vsthiếu tôn trng hoc không chuyên nghip. Ví dụ: improper behavior (hành vi không đúng mc).

Khi dùng để mô tả đồ vt hoc phương pháp, improper có nghĩa là không phù hp hoc không thích hp cho mt mc đích cthể. Điu này không nht thiết là sai trái về đạo đức mà là thiếu hiu quhoc không đúng công năng. Ví dụ: improper tool (công ckhông phù hp).

Trong các lĩnh vc chuyên môn như toán hc, ngôn nghc hoc lut pháp, improper được dùng vi nghĩa sai quy tc, tc là không tuân thcác định nghĩa hoc cu trúc chun mc đã được thiết lp. Ví dụ: improper fraction (phân ssai quy tc/phân skhông thc sự).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit improper vi mt stdgây nhm ln:

incorrect: Tp trung vào tính đúng/sai tuyt đối (đúng hoc sai). Trong khi đó, improper nhn mnh vào vic không phù hp vi chun mc hoc kvng.
inappropriate: Có nghĩa gn nht vi improper khi nói vskhông phù hp. Tuy nhiên, inappropriate thường mang tính chquan và linh hot hơn, còn improper thường ám chvic vi phm mt quy tc hoc tiêu chun cthể đã được định sn.

Lưu ý vcách dùng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch mi trường hp improper thành "không đúng". Để din đạt tnhiên hơn, hãy cân nhc chn ttùy theo đối tượng:

Đối vi hành vi/đạo đức: dùng "không đúng mc".
Đối vi công cụ/phương pháp: dùng "không phù hp".
Đối vi quy tc/kthut: dùng "sai quy tc".

Ví dso sánh:
The use of this software is improper. (Dch: Vic sdng phn mm này là không đúng - Câu này mơ hồ).
The use of this software is improper for this task. (Dch: Vic sdng phn mm này là không phù hp cho tác vnày - Rõ ràng và chính xác hơn).

Ý nghĩa

Tính từkhông đúng mực

Không phù hợp với các tiêu chuẩn được chấp nhận về hành vi, đạo đức hoặc phép tắc

It would be improper for a judge to discuss the case with the media during a trial.

Việc một thẩm phán thảo luận về vụ án với truyền thông trong quá trình xét xử là không đúng mực.

Tính từkhông phù hợp

Không chính xác hoặc không thích hợp cho một mục đích hoặc tình huống cụ thể

The tool was improper for the job, leading to several errors in the assembly.

Công cụ này không phù hợp cho công việc, dẫn đến một vài sai sót trong quá trình lắp ráp.

Tính từsai quy tắc

Không tuân thủ các quy tắc nghiêm ngặt về ngữ pháp, logic hoặc thuật ngữ kỹ thuật

Using a double negative is often considered an improper construction in formal writing.

Việc sử dụng phủ định kép thường được coi là một cấu trúc sai quy tắc trong văn viết trang trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error