D
Dicread
HomeDictionaryOobscenity

obscenity

sự tục tĩu / lời chửi thề
Danh từ
Số nhiều: obscenities

obscenity mang sc thái chnhng điu vi phm nghiêm trng các chun mc đạo đức, skhiêm tn hoc thun phong mtc, đặc bit là nhng ni dung liên quan đến tình dc mt cách thô thin. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh là "stc tĩu" (khi nói vtính cht ca ni dung) hoc "li chi thề" (khi nói vngôn ngphát ra).

Ý nghĩa

Danh từsự tục tĩu

Đặc điểm gây xúc phạm đến sự khiêm tốn hoặc chuẩn mực đạo đức, thường là theo cách tình dục

The law prohibits the distribution of obscenity in public spaces.

Luật pháp nghiêm cấm việc phát tán sự tục tĩu ở những nơi công cộng.

Danh từlời chửi thề

Một từ hoặc cụm từ gây xúc phạm, báng bổ hoặc không đứng đắn

He uttered a loud obscenity when he dropped the heavy box on his foot.

Anh ta đã thốt ra một lời chửi thề lớn khi làm rơi chiếc hộp nặng lên chân mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error