D
Dicread
HomeDictionaryPpoliteness

politeness

sự lịch sự / sự khách sáo
Danh từ

politeness không chỉ đơn thun là vic tuân thcác quy tc xã giao, mà còn bao hàm stôn trng, chu đáo và tinh tế trong cách đối xvi người khác. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai sc thái chính: mt là slch smang tính hình thc, tuân thchun mc; hai là snhã nhn, thhin stinh tế và lòng tt trong giao tiếp. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi courtesy, politeness thường nhn mnh vào vic tuân thcác quy tcng xử đúng mc để tránh gây khó chu cho người khác. Trong khi đó, courtesy mang sc thái chủ động hơn, thhin shào hip hoc lòng tt vượt trên cnhng yêu cu cơ bn ca phép lch sự. Ví dụ, vic chào hi khi gp mt là politeness, nhưng vic gica cho mt người llà courtesy. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia politeness vi skhúm núm hoc quá cung kính. politeness là scân bng gia tôn trng và tnhiên, không nht thiết phi dùng nhng tngquá trang trng nếu bi cnh không yêu cu. Cách sdng trong thc tế Đúng: His politeness was appreciated by everyone. (Slch sca anhy được mi người đánh giá cao.) Sai: Sdng politeness để mô tmt hành động cththay vì mt phm cht. Thay vì nói He did a politeness, hãy dùng He was polite hoc It was a courtesy. Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an phía trước trkhi có tính tbnghĩa đi kèm để chmt kiu lch scthể.

Ý nghĩa

Danh từsự lịch sự

Phẩm chất của việc có hoặc thể hiện hành vi tôn trọng và chu đáo đối với người khác

"Her extreme politeness made everyone feel welcome at the party."

Sự lịch sự quá mức của cô ấy khiến mọi người cảm thấy được chào đón tại bữa tiệc.

Danh từsự khách sáo

Hành vi đúng mực về mặt hình thức và tuân theo nghi thức xã hội, đôi khi đến mức hời hợt hoặc thiếu chân thành

"The conversation was characterized by a cold politeness that kept them at a distance."

Cuộc trò chuyện mang đặc điểm của một sự khách sáo lạnh lùng khiến họ giữ khoảng cách với nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error