D
Dicread
HomeDictionaryIimpertinence

impertinence

sự xấc xược / điều không liên quan
Danh từ
Số nhiều: impertinences

impertinence mang sc thái chsthiếu tôn trng mt cách lliu, thường gn lin vi thái độ tphhoc coi thường người khác, đặc bit là nhng người có địa vị, tui tác hoc cp bc cao hơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sxc xược" khi nói vthái độ giao tiếp, hociu không liên quan" khi nói vni dung thông tin không phù hp vi ngcnh hin ti.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi dùng để chtính cách hoc hành vi, impertinence nhn mnh vào stáo bo mt cách thô lỗ. Nó khác vi rudeness (sthô lỗ) ở chrudeness có thlà do thiếu knăng giao tiếp hoc vô ý, trong khi impertinence thường hàm ý mt sthách thc hoc tcho mình quyn được nói/làm điu không cho phép. Ví dụ, mt đứa trtrli cãi li cha msbcoi là impertinent (xc xược).

mt khía cnh khác, trong các bi cnh trang trng như tòa án hoc tranh lun hc thut, impertinence li ám chnhng chi tiết, li nói không hliên quan đến chủ đề chính đang tho lun. Lúc này, nó không mang nghĩa tiêu cc về đạo đức mà mang nghĩa thiếu logic hoc lc đề.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln impertinence vi các tchskhiêm tn hoc lch sdo cu trúc tvng phc tp. Cn lưu ý rng đây là mt danh tmang nghĩa tiêu cc. Hãy cn trng khi sdng trong môi trường công sở để tránh gây hiu lm vmc độ nghiêm trng ca hành vi.

Sdng impertinence để mô tmt li sai nhtrong công vic.
Sdng impertinence khi mt nhân viên cp dưới dùng li lthách thc cp trên: His impertinence was shocking (Sxc xược ca anh ta tht gây sc).
Sdng impertinence khi mt bng chng bloi bvì không liên quan: The judge ruled the testimony as an impertinence (Thm phán phán quyết li khai đó là điu không liên quan).

Đặc đim ngpháp

impertinence là mt danh tkhông đếm được khi nói vphm cht hoc thái độ xc xược. Tuy nhiên, khi nói vmt hành động hoc mt chi tiết cthkhông liên quan, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự xấc xược

Sự thiếu tôn trọng hoặc thô lỗ, đặc biệt là khi nói chuyện với người có địa vị cao hơn

The student was punished for his sheer impertinence during the lecture.

Sinh viên đó đã bị phạt vì sự xấc xược quá mức trong suốt bài giảng.

Danh từđiều không liên quan

Một điều gì đó không thích hợp hoặc không liên quan đến vấn đề đang được xem xét

The judge dismissed the witness's testimony as an impertinence to the case.

Thẩm phán đã bác bỏ lời khai của nhân chứng vì cho rằng đó là điều không liên quan đến vụ án.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error