D
Dicread
HomeDictionaryAacid

acid

axít / có tính axít / cay nghiệt / ma túy gây ảo giác

/ˈæs.ɪd/

Danh từTính từ
Số nhiều: acids

Thut ngnày gi lên cm giác vssc bén và ăn mòn, cho dù đó là cm giác bng rát vmt vt lý ca mt cht hóa hc trên da hay stn thương vmt tâm lý tmt li nhn xét độc địa. Khi được dùng để mô ttính cách hoc mt li nói, tnày ám chmt đặc tính sc so, có tính toán nhm mc đích gây tn thương hoc hnhc, điu này to nên skhác bit vi cơn gin dthông thường bi schính xác và lnh lùng. Trong bi cnh văn hóa, tnày chuyn tmt mô tkhoa hc sang mt cách gi tt cho nhng tri nghim gâyo giác. Cách dùng này gn lin vi phong trào phn văn hóa nhng năm mt nghìn chín trăm sáu mươi và sthay đổi trong nhn thc vthc ti, đưa tnày ra khi phòng thí nghim để đi vào lĩnh vc mrng giác quan và sni lon.

Ý nghĩa

Danh từaxít

Một chất hóa học có khả năng trung hòa kiềm và thường có vị chua

"The scientist added a small amount of sulfuric acid to the solution."

Nhà khoa học đã thêm một lượng nhỏ axít sunfuric vào dung dịch.

Tính từcó tính axít

Có các đặc tính của một axít, đặc biệt là có độ pH thấp

"Citrus fruits contain citric acid, which gives them an acid taste."

Các loại trái cây họ cam quýt chứa axít citric, tạo cho chúng vị chua.

Tính từcay nghiệt

Gay gắt, châm chọc hoặc caustic trong giọng điệu hoặc tính khí

"Her acid remarks left the entire room in an uncomfortable silence."

Những lời nhận xét cay nghiệt của cô ấy khiến cả căn phòng rơi vào sự im lặng khó chịu.

Danh từma túy gây ảo giác

Một loại thuốc gây ảo giác, chẳng hạn như lysergic acid diethylamide

"He experimented with acid during the counterculture movement of the sixties."

Anh ấy đã thử nghiệm chất gây ảo giác trong phong trào phản văn hóa những năm sáu mươi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error