D
Dicread
HomeDictionaryOorbital

orbital

thuộc quỹ đạo、orbital、hốc mắt
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: orbitalsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Trong thiên văn hc, thut ngnày gi lên cm giác vmt chuyn động tun hoàn, vĩnh cu và sràng buc bi trng lc. Nó mô tmt trng thái cân bng chính xác gia vn tc và lc hp dn, cho thy mt ltrình cố định và có thdự đoán được, thay vì là mt đường thng hay sdi chuyn ngu nhiên. Trong hóa hc và gii phu hc, tnày chuyn sang khái nim vmt vt cha hoc mt vùng xác định. Cho dù đó là đám mây xác sut ca mt electron hay khung xương nâng đỡ mt, nó đều ngụ ý vmt ranh gii xác định nơi mt đối tượng thuc vhoc bgili.

Có thể đếm được khi đề cập đến một lớp electron cụ thể trong nguyên tử hoặc hốc xương của mắt. Không đếm được khi được dùng như một tính từ để mô tả tính chất chung của một quỹ đạo.

Ý nghĩa

Tính từthuộc quỹ đạo
[something]

Liên quan đến quỹ đạo hoặc đường đi của một vật thể quanh một điểm thu hút

"The satellite entered a stable orbital trajectory."

Vệ tinh đã đi vào một quỹ đạo ổn định.

Danh từorbital
[someone][something]

Vùng không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử nơi có khả năng tìm thấy electron cao nhất

"The valence orbital determines how the atom bonds with others."

Orbital hóa trị quyết định cách nguyên tử liên kết với các nguyên tử khác.

Danh từhốc mắt
[someone][something]

Hốc xương chứa mắt

"A fracture in the orbital bone can cause vision impairment."

Một vết nứt ở xương hốc mắt có thể gây suy giảm thị lực.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error