D
Dicread
HomeDictionaryOorbital

orbital

thuộc quỹ đạo / orbital / hốc mắt
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: orbitals

Trong vt lý thiên văn, thut ngnày gi lên cm giác vmt chuyn động cân bng và vĩnh cu, nơi lc hp dn và vn tc to nên mt vòng lpn định. Tnày được sdng trong các bi cnh kthut chuyên sâu để mô thình hc chính xác ca các chuyến du hành không gian và cơ hc thiên thể.

Trong hóa hc và gii phu hc, ý nghĩa ca tnày chuyn tvic mô tmt ltrình sang mô tmt vt cha hoc mt vùng không gian. Dù là đám mây xác sut nơi electron tn ti hay phn xương cng bo vmt, thut ngnày đều nhn mnh vào mt ranh gii hoc mt vùng bao quanh mt lõi trung tâm cthể.

Countable when referring to specific chemical shells (the 2p orbital) or anatomical sockets (the left orbital). Uncountable when used as an adjective to describe a general state of motion (orbital mechanics).

Ý nghĩa

Tính từthuộc quỹ đạo

Liên quan đến một quỹ đạo hoặc đường đi của một vật thể quanh một điểm thu hút

The satellite entered a stable orbital trajectory.

Vệ tinh đã đi vào một quỹ đạo ổn định.

Danh từorbital

Vùng không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử nơi có khả năng tìm thấy electron cao nhất

The valence orbital determines how the atom bonds with others.

Orbital hóa trị quyết định cách nguyên tử liên kết với các nguyên tử khác.

Danh từhốc mắt

Hốc xương chứa mắt

A fracture in the orbital bone can cause vision impairment.

Một vết nứt ở xương hốc mắt có thể gây suy giảm thị lực.

Ví dụ

The satellite entered a stable orbital trajectory.

Vệ tinh đã đi vào một quỹ đạo thuộc quỹ đạo ổn định.

0

The valence orbital determines how the atom bonds with others.

Orbital hóa trị quyết định cách nguyên tử liên kết với các nguyên tử khác.

0

A fracture in the orbital bone can cause vision impairment.

Một vết nứt ở xương hốc mắt có thể gây suy giảm thị lực.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error