D
Dicread
HomeDictionaryVvolatile

volatile

biến động / dễ bay hơi
Tính từ

Tnày mang nhng sc thái biu đạt khác nhau tùy thuc vào ngcnh, thóa hc, tài chính cho đến tâm lý hc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đen (vt lý) và nghĩa bóng (trng thái).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc hóa hc, volatile mô tả đặc tính vt lý ca mt cht là dbay hơi. Đây là nghĩa kthut thun túy, chnhng cht có xu hướng chuyn ttrng thái lng sang khí mt cách nhanh chóngnhit độ phòng.

Khi chuyn sang ngcnh tài chính hoc chính trị, volatile mang nghĩa biến động. Nó không chỉ đơn thun là sthay đổi, mà là sthay đổi nhanh chóng, mnh mvà thường không thdự đoán trước, thường đi kèm vi cm giác ri ro hoc btn. Ví dụ, mt thtrường chng khoán volatile là thtrường mà giá cphiếu lên xung tht thường trong thi gian ngn.

Trong mô ttính cách con người, tnày ám chsnóng ny hoc tht thường. Mt người được gi là volatile khi hddàng mt kim soát cm xúc hoc thay đổi tâm trng mt cách đột ngt, khiến người xung quanh cm thy khó đoán và không an tâm.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit volatile vi unstable. Trong khi unstable (khôngn định) nhn mnh vào vic thiếu scân bng hoc dbsp đổ, thì volatile nhn mnh vào tc độ và cường độ ca sthay đổi. Mt cu trúc unstable có thchỉ đứng yên cho đến khi nó đổ, nhưng mt tình hung volatile thì luôn trong trng thái dao động mnh mẽ.

Dùng volatile để chmt người chỉ đơn gin là không kiên định trong quyết định.
Đúng: Sdng volatile khi mun nhn mnh sbùng nvcm xúc hoc sbiến động ddi ca giá cả.

Lưu ý vngpháp

Volatile chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng trong văn phong chuyên nghip hoc hc thut, hãy đảm bo la chn danh từ đi kèm phù hp vi ngcnh (ví dụ: volatile market cho tài chính, volatile compound cho hóa hc) để tránh gây nhm ln vnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từbiến động

Có khả năng thay đổi nhanh chóng và không thể dự đoán trước, đặc biệt là theo chiều hướng xấu hơn

The political situation in the region remains highly volatile.

Tình hình chính trị trong khu vực vẫn còn rất biến động.

Tính từdễ bay hơi

Dễ dàng bay hơi ở nhiệt độ bình thường

Acetone is a volatile liquid that evaporates quickly when exposed to air.

Axeton là một chất lỏng dễ bay hơi, bay hơi nhanh chóng khi tiếp xúc với không khí.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error