D
Dicread
HomeDictionaryPprecipitation

precipitation

lượng mưa、sự kết tủa、sự hấp tấp
[C/U] Cả hai

Trong các ngcnh khoa hc và khí tượng, precipitation là mt thut ngchính xác và mang tính chuyên môn. Tnày loi btên gi cthca tng hin tượng thi tiết để tp trung vào hin tượng chung là hơim rơi ttrên tri xung, khiến nó trthành ttiêu chun trong các bn tin thi tiết và bài báo hc thut. Khi được dùng để mô thành vi ca con người, tnày mang sc thái phê phán gay gt. Nó ám chmt sthiếu cân nhc mt cách liu lĩnh, nơi mà tc độ đã thay thế sthn trng, thường dn đến sai lm. Cách dùng này hiếm khi xut hin trong giao tiếp thông thường và thường được dành cho văn viết trang trng hoc các ngcnh văn hc.

Không đếm được khi đề cập đến hiện tượng thời tiết chung hoặc quá trình hóa học. Đếm được khi đề cập đến các loại hoặc trường hợp rơi hơi ẩm cụ thể trong một nghiên cứu khí tượng.

Ý nghĩa

Danh từlượng mưa

Bất kỳ dạng nước nào rơi từ mây xuống mặt đất, chẳng hạn như mưa, tuyết hoặc mưa đá

"The forecast predicts heavy precipitation for the weekend."

Dự báo cho biết sẽ có lượng mưa lớn vào cuối tuần này.

Danh từsự kết tủa

Quá trình một chất tách ra khỏi dung dịch dưới dạng chất rắn kết tủa

"The chemical reaction resulted in the precipitation of silver chloride."

Phản ứng hóa học đã dẫn đến sự kết tủa của bạc clorua.

Danh từsự hấp tấp

Sự vội vàng hoặc tốc độ quá mức trong hành động hoặc quyết định

"His precipitation in signing the contract led to several costly errors."

Việc hấp tấp ký hợp đồng đã khiến anh ấy mắc phải một vài sai lầm gây tốn kém.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error