D
Dicread
HomeDictionaryPprecipitation

precipitation

lượng mưa / sự kết tủa / sự hấp tấp
[C/U] Cả hai

precipitation là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là khí tượng hc và hóa hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để tránh nhm ln gia hin tượng tnhiên và phnng hóa hc.

Sc thái trong khí tượng và hóa hc

Trong lĩnh vc thi tiết, precipitation là mt thut ngbao quát. Thay vì chdùng train (mưa), các nhà khoa hc sdng precipitation để bao hàm tt ccác dng nước rơi tbu tri, bao gm ctuyết, mưa đá và mưa phùn. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "lượng mưa" (khi nói về đo lường) hoc "hin tượng kết ta/giáng thy" (trong văn phong khoa hc).

Trong hóa hc, precipitation mô tmt quá trình vt lý khi mt cht rn không tan hình thành tmt dung dch lng. Trong trường hp này, nó được dch là "skết ta". Cn lưu ý rng động ttươngng là precipitate có thdùng cho chai ngcnh: gây ra mưa hoc gây ra skết ta hóa hc.

Phân bit vi các tdnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln precipitation vi các tcó gc tương tự. Trong tiếng Anh, precipitate (động từ) còn có nghĩa là thúc đẩy mt svic xy ra nhanh hơn dkiến hoc hành động mt cách hp tp. Tuy nhiên, danh tprecipitation hiếm khi được dùng để chỉ "shp tp" trong giao tiếp thông thường mà thường dùng haste.

Tránh dùng precipitation để chsvi vàng trong đời sng hàng ngày như trong câu: His precipitation led to a mistake.
Thay vào đó, hãy sdng haste để din đạt shp tp: His haste led to a mistake. (Shp tp ca anhy đã dn đến mt sai sót.)

Lưu ý vngpháp

precipitation là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm "s" vào sau tnày khi nói vlượng mưa hoc quá trình kết ta hóa hc. Khi mun định lượng, hãy sdng các cm tnhư amount of precipitation (lượng mưa/lượng kết ta).

Uncountable when referring to the general weather phenomenon or the chemical process. Countable when referring to specific types or instances of falling moisture in a meteorological study.

Ý nghĩa

Danh từlượng mưa

Bất kỳ dạng nước nào rơi từ mây xuống mặt đất, chẳng hạn như mưa, tuyết hoặc mưa đá

The forecast predicts heavy precipitation for the weekend.

Dự báo thời tiết dự báo sẽ có lượng mưa lớn vào cuối tuần.

Danh từsự kết tủa

Quá trình một chất tách ra khỏi dung dịch dưới dạng chất rắn kết tủa

The chemical reaction resulted in the precipitation of silver chloride.

Phản ứng hóa học đã dẫn đến sự kết tủa của bạc clorua.

Danh từsự hấp tấp

Sự vội vàng hoặc tốc độ quá mức trong hành động hoặc quyết định

His precipitation in signing the contract led to several costly errors.

Sự hấp tấp của anh ấy khi ký hợp đồng đã dẫn đến một vài sai sót gây tốn kém.

Ví dụ

The forecast predicts heavy precipitation for the weekend.

Dự báo thời tiết dự báo sẽ có lượng mưa lớn vào cuối tuần.

0

The chemical reaction resulted in the precipitation of silver chloride.

Phản ứng hóa học đã dẫn đến sự kết tủa của bạc clorua.

0

His precipitation in signing the contract led to several costly errors.

Sự hấp tấp của anh ấy khi ký hợp đồng đã dẫn đến một vài sai sót gây tốn kém.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error