solute
chất tan
Danh từ
Số nhiều: solutes
Ý nghĩa
Danh từchất tan
Chất bị hòa tan trong một dung môi để tạo thành một dung dịch
"The salt acts as the solute when stirred into the water."
Muối đóng vai trò là chất tan khi được khuấy vào nước.
Chất bị hòa tan trong một dung môi để tạo thành một dung dịch
"The salt acts as the solute when stirred into the water."
Muối đóng vai trò là chất tan khi được khuấy vào nước.