D
Dicread
HomeDictionarySsolute

solute

chất tan
Danh từ
Số nhiều: solutes

solute là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chcht bhòa tan trong mt dung môi để to thành mt dung dch. Đim mu cht để phân bit solute vi các thut ngliên quan là vai trò ca nó trong quá trình hòa tan: solute luôn là thành phn có lượng ít hơn và bphân tán vào thành phn có lượng nhiu hơn, được gi là solvent.

Ý nghĩa

Danh từchất tan

Chất bị hòa tan trong một dung môi để tạo thành một dung dịch

The salt acts as the solute when stirred into the water.

Muối đóng vai trò là chất tan khi được khuấy vào nước.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error