D
Dicread
HomeDictionaryHhydrogen

hydrogen

hiđrô
[U] Không đếm được

hydrogen là thut ngkhoa hc dùng để chnguyên thóa hc nhnht trong bng tun hoàn. Trong tiếng Vit, tnày được chuyn ngthành "hiđrô". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được, thường được dùng để chcht khí hoc nguyên thóa hc nói chung trong các ngcnh vt lý và hóa hc.

Sc thái sdng và ngcnh

Thydrogen thường xut hin trong hai ngcnh chính: khoa hc thun túy và công nghnăng lượng. Trong khoa hc, nó mô tả đặc tính ca nguyên tố (như tính dcháy, không màu, không mùi). Trong bi cnh hin đại, hydrogen thường gn lin vi khái nim "năng lượng sch" hoc "nhiên liu xanh" (ví dụ: hydrogen fuel cell - pin nhiên liu hiđrô), ám chmt gii pháp thay thế cho nhiên liu hóa thch để bo vmôi trường.

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là skhác bit gia cách viết tiếng Anh hydrogen và cách viết phiên âm tiếng Vit "hiđrô". Trong các văn bn hc thut tiếng Anh, tuyt đối không sdng phiên âm tiếng Vit.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc dnhm ln hydrogen vi các loi khí khác hoc các hp cht cha hiđrô. Cn phân bit rõ:

hydrogen: Chnguyên thiđrô nguyên cht (H).
hydrocarbon: Các hp cht hu cơ gm hiđrô và cacbon (như metan, etan), không phi là khí hiđrô đơn thun.
water (H2O): Mc dù nước cha hiđrô, nhưng không bao gidùng hydrogen để gi thay thế cho nước.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: Hydrogen is the most abundant element in the universe. (Hiđrô là nguyên tphbiến nht trong vũ trụ.)
Sai: The car runs on water. (Khi mun nói xe chy bng năng lượng hiđrô, phi dùng hydrogen fuel thay vì water).

Used as a mass noun to describe the chemical element or the gas itself, such as in a tank of hydrogen.

Ý nghĩa

Danh từhiđrô

Nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn, một loại khí không màu, không mùi và cực kỳ dễ cháy

The balloon was filled with hydrogen.

Quả khinh khí cầu được bơm đầy khí hiđrô.

Ví dụ

The balloon was filled with hydrogen.

Quả khinh khí cầu được bơm đầy khí hiđrô.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error