D
Dicread
HomeDictionaryHhydrogen

hydrogen

hiđrô、khí hiđrô
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang sc thái khoa hc và chuyên môn, gi liên tưởng đến các phòng thí nghim, nhng phương trình hóa hc hay không gian vũ trbao la. Tnày hu như chỉ được sdng trong các bi cnh giáo dc hoc kthut, tuy nhiên nó vn xut hin trong các cuc hi thoi thông thường khi người ta tho lun vpin nhiên liu hoc khoa hc khí quyn.

Được dùng như một danh từ không đếm được để mô tả nguyên tố hóa học hoặc chính chất khí này, ví dụ như trong một bình chứa hiđrô.

Ý nghĩa

Danh từhiđrô

Nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn, là một chất khí không màu, không mùi và cực kỳ dễ cháy

"The balloon was filled with hydrogen."

Quả bóng bay được bơm đầy khí hiđrô.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error