D
Dicread
HomeDictionaryCcorrosive

corrosive

ăn mòn / cay nghiệt / chất ăn mòn
Tính từDanh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng corrosive mang hai lp nghĩa chính: mt nghĩa vt lý/hóa hc và mt nghĩa bóng vmt cm xúc. Trong hóa hc, tnày mô tkhnăng phá hy bmt vt cht (thường là kim loi) thông qua phnng hóa hc. Khi chuyn sang nghĩa bóng, nó mô tnhng li nói, thái độ hoc hành vi có sc tàn phá tinh thn, gây tn thương sâu sc hoc làm xói mòn nim tin và mi quan hệ. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit corrosive vi acidic (có tính axit). Mc dù nhiu cht axit có tính ăn mòn, nhưng không phi mi cht axit đều là corrosive (ví dụ: axit trong chanh nhnhàng hơn nhiu so vi axit sunfuric). corrosive nhn mnh vào kết qulà sphá hy, trong khi acidic chmô ttính cht hóa hc. Trong nghĩa bóng, corrosive mnh hơn critical (phê bình). Nếu critical có thmang tính xây dng, thì corrosive luôn mang hàm ý tiêu cc, độc hi và gây tn thương. Sdng corrosive để mô tmt li góp ý chân thành. Sdng corrosive để mô tsghen tlàm hng mt tình bn: corrosive jealousy (sghen tgm nhm/tàn phá). Lưu ý vtloi Tnày va là tính từ (mô tả đặc tính) va là danh từ (chchính cht ăn mòn đó). Khi dùng làm danh từ, nó thường xut hin trong các văn bn kthut hoc hướng dn an toàn hóa cht.

Ý nghĩa

Tính từăn mòn
[~ something]

Có khả năng ăn mòn hoặc phá hủy vật liệu rắn, thường là kim loại hoặc mô hữu cơ, thông qua một phản ứng hóa học

"The strong acid is highly corrosive to the metal pipes."

Loại axit mạnh này có tính ăn mòn cao và có thể đốt cháy xuyên qua da.

Tính từcay nghiệt
[~ something]

Có tác động gây tổn thương hoặc châm chọc đến cảm xúc, tinh thần hoặc danh tiếng của ai đó

"The constant criticism had a corrosive effect on their marriage."

Sự hóm hỉnh cay nghiệt của cô ấy thường khiến các đồng nghiệp cảm thấy bị coi thường và bất an.

Danh từchất ăn mòn

Một chất có khả năng ăn mòn các vật liệu khác

"The technician wore gloves to handle the corrosive."

Kỹ thuật viên đã đeo găng tay bảo hộ để xử lý chất ăn mòn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error