D
Dicread
HomeDictionaryFflask

flask

bình / bình tam giác / phích
Danh từ
Số nhiều: flasks

flask là mt thut ngdùng để chcác loi bình cha cht lng, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang nhng ý nghĩa và công dng hoàn toàn khác nhau. Người hc cn lưu ý phân bit rõ ba loi bình phbiến này để tránh nhm ln trong giao tiếp. Phân bit theo công dng Bình đựng rượu cá nhân: Trong đời sng hàng ngày, flask thường chmt chiếc bình nhỏ, dt, làm bng kim loi (thường là thép không ghoc bc), được thiết kế để va vn trong túi áo hoc túi qun. Loi bình này dùng để đựng rượu mnh. Ví dụ: a hip flask (bình rượu btúi). Bình thí nghim: Trong môi trường khoa hc, flask dùng để chcác loi bình thy tinh có hình dáng đặc thù. Phbiến nht là Erlenmeyer flask (bình tam giác), có đáy rng và chp để tránh cht lng bbn ra ngoài khi lc hoc đun nóng. Bình ginhit: Trong ngcnh du lch hoc ththao, flask (đặc bit là trong tiếng Anh-Anh) được dùng để chbình ginhit (vacuum flask), giúp duy trì nhit độ ca đồ ung nóng hoc lnh trong thi gian dài. Lưu ý vvùng min và tvng Người hc cn phân bit gia flask và bottle. Trong khi bottle (chai) là tchung cho mi loi chai lọ, flask nhn mnh vào tính năng chuyên dng (ginhit, đựng rượu bí mt hoc dùng trong phòng thí nghim). Ti Mỹ, đối vi bình ginhit, người ta thường dùng tthermos (tên mt thương hiu đã trthành danh tchung) nhiu hơn là flask. Sai: I put my water in a laboratory flask for the hike. (Tôi cho nước vào bình thí nghim để đi leo núi - không hp lý vngcnh). ✅ Đúng: She carried a vacuum flask of hot tea. (Cô ấy mang theo mt bình ginhit đựng trà nóng).

Ý nghĩa

Danh từbình

Một vật chứa, thường được làm bằng thủy tinh hoặc kim loại, dùng để đựng chất lỏng

"She carried a small metal flask of water during the hike."

Cô ấy mang theo một bình nước nhỏ bằng kim loại trong suốt chuyến đi bộ đường dài.

Danh từbình tam giác

Một dụng cụ phòng thí nghiệm chuyên dụng, thường có đáy rộng và cổ hẹp, dùng để đun nóng hoặc lưu trữ hóa chất

"The chemist poured the solution into an Erlenmeyer flask."

Nhà hóa học đổ dung dịch vào bình tam giác Erlenmeyer.

Danh từphích

Một vật chứa cách nhiệt được thiết kế để giữ cho chất lỏng nóng hoặc lạnh trong một thời gian dài

"He poured steaming coffee from his vacuum flask."

Anh ấy rót cà phê nóng hổi từ chiếc phích của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error