D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnitrate

nitrate

muối nitrat / nitrat hóa / bị nitrat hóa
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: nitratesQuá khứ: nitratedPhân từ 2: nitratedV-ing: nitrating

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, nitrate chyếu được sdng trong hai ngcnh chính: hóa hc và nông nghip. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chmt loi mui hoc este ca axit nitric, thường xut hin trong các cuc tho lun vphân bón hoc ô nhim ngun nước. Khi đóng vai trò là động từ, nitrate mô tmt quá trình hóa hc cthlà nitrat hóa, tc là kết hp mt cht vi axit nitric để thay đổi tính cht ca cht đó, thường là để to ra các hp cht có tính năng đặc bit như cht nổ.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia nitrate (mui nitrat) và nitrite (mui nitrit). Mc dù chai đều dch sang tiếng Vit vi âm đọc gn tương tự, nhưng chúng khác nhau vslượng nguyên toxy. Trong các văn bn kthut, vic nhm ln gia hai thut ngnày có thdn đến sai sót nghiêm trng vmt khoa hc.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ gia nitrate (động từ: nitrat hóa) và nitrify (nitrat hóa trong sinh hc). Trong khi nitrate thường dùng cho các phnng hóa hc nhân to trong phòng thí nghim, thì nitrify li dùng để mô tquá trình sinh hc tnhiên nơi vi khun chuyn hóa amoni thành nitrat trong đất.

Ví dụ đúng: Sdng nitrate khi nói vvic chế to thuc ntrong công nghip.
Ví dụ đúng: Sdng nitrify khi nói vchu trình nitơ trong hsinh thái đất.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, nitrate có thlà danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Khi nói vcác loi mui nitrat nói chung, nó thường được dùngdng snhiu (nitrates). Khi đóng vai trò là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to specific chemical compounds like sodium nitrate. Uncountable when referring to the general presence of these ions in water or soil.

Ý nghĩa

Danh từmuối nitrat

Một loại muối hoặc este của axit nitric

The soil was rich in nitrates.

Ngoại động từnitrat hóa
[~ something]

Xử lý hoặc kết hợp một chất với axit nitric

Nội động từbị nitrat hóa

Trải qua quá trình nitrat hóa

The substance nitrated slowly under the given conditions.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi