D
Dicread
HomeDictionaryCchloride

chloride

clorua
[C/U] Cả hai
Số nhiều: chlorides

Thut ngnày mang tính kthut chuyên sâu và hu như chxut hin trong các lĩnh vc hóa hc, địa cht và y khoa. Nó mô tmt trng thái hóa hc cthkhi clo tn ti dưới dng ion âm, mang đin tích âm, gi lên schính xác trong phân tích phòng thí nghim và lâm sàng. Trong ngôn nggiao tiếp thông thường, tnày thường gp nht trong cm tsodium chloride, tc là tên khoa hc ca mui ăn. Mc dù bn thân tnày mang sc thái trung lp, nhưng khi xut hin trong bi cnh y tế để tho lun vmt cân bng đin gii hoc dch truyn tĩnh mch, nó không còn đơn thun là mt gia vnhà bếp mà trthành mt thành phn sinh hc thiết yếu.

Có thể đếm được khi đề cập đến các loại hợp chất hóa học khác nhau (ví dụ: các clorua khác nhau của kim loại chuyển tiếp). Không đếm được khi đề cập đến chất hoặc ion trong ý nghĩa hóa học tổng quát.

Ý nghĩa

Danh từclorua

Hợp chất nhị phân của clo với một nguyên tố hoặc nhóm nguyên tố khác

"The sample contained a high concentration of sodium chloride."

Mẫu thử chứa nồng độ natri clorua cao.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error