D
Dicread
HomeDictionaryCchloride

chloride

clorua
[C/U] Cả hai
Số nhiều: chlorides

Thut ngnày mang tính kthut thun túy và hu như chxut hin trong các lĩnh vc hóa hc, địa cht và y khoa. Nó mô tmt trng thái hóa hc cthkhi clo tn ti dưới dng mt anion mang đin tích âm, gi lên cm giác vschính xác trong phân tích phòng thí nghim và lâm sàng.

Trong ngôn nggiao tiếp thông thường, tnày thường gp nht trong cm tnatri clorua, vn là tên khoa hc ca mui ăn. Mc dù bn thân tnày mang sc thái trung lp, nhưng nó thường xut hin trong các ngcnh y tế khi tho lun vtình trng mt cân bng đin gii hoc dch truyn tĩnh mch, khiến cm giác chuyn tmt nguyên liu nhà bếp sang mt thành phn sinh hc quan trng.

Countable when referring to different types of chemical compounds (e.g., various chlorides of transition metals). Uncountable when referring to the substance or ion in a general chemical sense.

Ý nghĩa

Danh từclorua

Một hợp chất nhị phân của clo với một nguyên tố hoặc nhóm nguyên tố khác

The sample contained a high concentration of sodium chloride.

Mẫu thử chứa nồng độ natri clorua cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error