D
Dicread
HomeDictionaryBbeaker

beaker

cốc mỏ
Danh từ
Số nhiều: beakers

Skhác bit vngcnh sdng Trong tiếng Anh, beaker chyếu được dùng để chmt loi dng cthí nghim đặc trưng. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ gia beaker và flask (bình tam giác hoc bình cu). Trong khi beaker có ming rng, hình trvà đáy phng, dùng để khuy hoc đun nóng cht lng mt cách ddàng, thì flask thường có chp hơn để hn chế bay hơi hoc ngăn cht lng văng ra ngoài khi lc. Lưu ý vnghĩa cvà văn hóa Ngoài ý nghĩa trong phòng thí nghim, beaker còn được dùng để chnhng chiếc ly ung ln, thường làm tvt liu tnhiên như sng hoc gtrong các bi cnh lch shoc kho cổ. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, nghĩa này rt hiếm gp. Người dùng nên cn thn để không nhm ln vi các loi ly ung nước thông thường như glass hay cup. Dùng beaker để chly ung nước trong quán cà phê. Dùng beaker khi nói vdng cụ đo lường hoc pha chế hóa cht trong phòng thí nghim. Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng dng cụ được đề cp.

Ý nghĩa

Danh từcốc mỏ

Một bình thủy tinh hình trụ có đáy phẳng và một vòi nhỏ để rót, được sử dụng chủ yếu trong phòng thí nghiệm để pha trộn hoặc đun nóng chất lỏng

"The chemist poured the solution from the beaker into a test tube."

Nhà hóa học đã đổ dung dịch từ cốc mỏ vào một ống nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error