D
Dicread
HomeDictionaryOoxide

oxide

oxit
[C/U] Cả hai
Số nhiều: oxides

Thut ngnày mô tmt mi quan hhóa hc đặc thù, trong đó oxy liên kết vi mt kim loi hoc phi kim. Tnày mang sc thái khoa hc, chuyên sâu và hu như chỉ được sdng trong lĩnh vc hóa hc, địa cht hoc khoa hc vt liu. Nó ám chmt trng tháin định hoc kết quca quá trình oxy hóa, chng hn như lp bo vtrên nhôm hoc sự ăn mòn ca thép.

Trong các bi cnh công nghip, tnày thường gi liên tưởng đến các loi bt, gm shoc lp phkim loi. Trong khi oxy hóa là quá trình phnng vi oxy, thì oxide (oxit) là vt cht hu hình còn sót li sau khi quá trình đó kết thúc.

Countable when referring to a specific chemical species like iron oxide. Uncountable when referring to the general class of materials used in a manufacturing process.

Ý nghĩa

Danh từoxit

Một hợp chất nhị phân của oxy với một nguyên tố khác

The rust on the car is an iron oxide.

Lớp gỉ trên xe ô tô là một oxit sắt.

Từ liên quan

Last Updated: July 14, 2026Report an Error