D
Dicread
HomeDictionaryOoxide

oxide

oxit
[C/U] Cả hai
Số nhiều: oxides

Thut ngnày mô tmt mi quan hhóa hc cthkhi oxy liên kết vi mt kim loi hoc phi kim. Tnày mang sc thái khoa hc, chuyên sâu và hu như chỉ được sdng trong lĩnh vc hóa hc, địa cht hoc khoa hc vt liu. Nó ám chmt trng tháin định hoc kết quca quá trình oxy hóa, chng hn như lp bo vtrên nhôm hoc sự ăn mòn ca thép. Trong các bi cnh công nghip, tnày thường gi liên tưởng đến các dng bt, gm shoc lp phkim loi. Trong khi oxy hóa là quá trình phnng vi oxy, thì oxide chính là vt cht hu hình còn sót li sau khi quá trình đó kết thúc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một loài hóa học cụ thể như oxit sắt. Không đếm được khi nói về nhóm vật liệu nói chung được sử dụng trong quy trình sản xuất.

Ý nghĩa

Danh từoxit

Hợp chất nhị phân của oxy với một nguyên tố khác

"The rust on the car is an iron oxide."

Rỉ sét trên xe ô tô là một loại oxit sắt.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error