D
Dicread
HomeDictionaryTtitration

titration

chuẩn độ
Danh từ
Số nhiều: titrations

titration là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, mô tmt quy trình phân tích định lượng chính xác. Đim mu cht ca titration không chlà vic pha trn hai cht, mà là quá trình thêm ttmt dung dch chun (có nng độ đã biết) vào mt dung dch cn phân tích cho đến khi đạt đến đim tương đương, thường được nhn biết thông qua sthay đổi màu sc ca cht chthị.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ titration vi dilution (pha loãng). Trong khi dilution đơn thun là làm gim nng độ ca mt cht bng cách thêm dung môi, thì titration là mt phương pháp đo lường để xác định nng độ. Mt sai lm phbiến là sdng tmixing (trn) để mô tquá trình này; tuy nhiên, mixing quá chung chung và không thhin được tính cht phân tích định lượng đặc trưng ca phép chun độ.

mixing two solutions to find the concentration (trn hai dung dch để tìm nng độ)
performing a titration to determine the concentration (thc hin phép chun độ để xác định nng độ)

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Anh chuyên ngành, titration thường đi kèm vi các thut ngnhư titrant (dung dch chun) và analyte (cht cn phân tích). Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng cm từ "phép chun độ" hoc "quá trình chun độ" để giữ đúng sc thái khoa hc.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: titration là mt danh từ đếm được khi nói vcác ln thc hin thí nghim cthể, nhưng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vphương pháp lun chung trong hóa hc.

Ý nghĩa

Danh từchuẩn độ

Một kỹ thuật phòng thí nghiệm được sử dụng để xác định nồng độ chưa biết của một chất hòa tan bằng cách thêm một dung dịch có nồng độ đã biết cho đến khi phản ứng hóa học kết thúc

The chemist performed a titration to find the exact molarity of the acid.

Nhà hóa học đã thực hiện phép chuẩn độ để tìm ra nồng độ mol chính xác của axit.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error