D
Dicread
HomeDictionaryBbromide

bromide

muối bromua / lời sáo rỗng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: bromides

Tbromide mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, đòi hi người hc cn phân bit rõ ràng để tránh nhm ln. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong lĩnh vc hóa hc, bromide là mt thut ngkthut chcác hp cht ca brom. Đây là nghĩa đen và mang tính khách quan, thường xut hin trong các văn bn khoa hc hoc y tế. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, bromide thường được dùng vi nghĩa bóng để chmt li sáo rng. Đim mu cht ở đây là sc thái "nhàm chán" và "thiếu chiu sâu". Mt bromide không đơn thun là mt câu nói phbiến, mà là mt li ani hi ht, được tht ra mt cách máy móc khi người nói không biết phi nói gì hoc không thc squan tâm đến cm xúc ca đối phương. Nó to cm giác ht hng cho người nghe vì stm thường và thiếu chân thành. Khi so sánh vi các ttương tự, bromide có sc thái tiêu cc hơn cliché. Trong khi cliché có thlà mt ý tưởng hoc cách din đạt bdùng quá nhiu trong nghthut hoc văn hc, thì bromide tp trung vào nhng li khuyên hoc li ani vô thưởng vô pht trong giao tiếp xã hi. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "li sáo rng" cho nhiu trường hp khác nhau. Nhưng vi bromide, hãy chsdng khi mun nhn mnh stnht và tính cht "xoa du mt cách hi ht". Sai: Sdng bromide để chmt câu châm ngôn sâu sc nhưng phbiến. ✅ Đúng: Sdng bromide khi ai đó nói "Mi chuyn ri sẽ ổn thôi" trong mt tình hung bi kch nghiêm trng mà không đưa ra gii pháp thc tế nào. Vmt ngpháp, khi mang nghĩa "li sáo rng", bromide là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng các tính tnhư tired (mt mi/nhàm chán) hoc familiar (quen thuc) để bnghĩa cho tnày nhm tăng cường sc thái châm biếm.

Countable when referring to a specific trite remark or a specific chemical salt. Uncountable when referring to the general class of bromine compounds in chemistry.

Ý nghĩa

Danh từmuối bromua

Một hợp chất hóa học có chứa brom

"The scientist added a bromide solution to the mixture."

Nhà khoa học đã thêm một dung dịch bromua vào hỗn hợp.

Danh từlời sáo rỗng

Một lời nhận xét nhàm chán hoặc tầm thường, thường nhằm mục đích an ủi hoặc xoa dịu

"He responded to the tragedy with a standard bromide about everything happening for a reason."

Anh ấy phản hồi thảm kịch bằng một lời sáo rỗng quen thuộc rằng mọi chuyện xảy ra đều có lý do của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error