D
Dicread
HomeDictionaryVvalence

valence

hóa trị / giá trị cảm xúc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: valences

Tvalence là mt thut ngchuyên ngành vi hai lĩnh vcng dng hoàn toàn khác nhau, đòi hi người hc cn phân bit rõ ngcnh để tránh nhm ln.

Skhác bit gia các lĩnh vc sdng

Trong hóa hc, valence được dch là "hóa trị", dùng để chkhnăng kết hp ca mt nguyên tvi các nguyên tkhác. Đây là mt khái nim kthut thun túy, mô tslượng liên kết hóa hc mà mt nguyên tcó thhình thành. Ví dụ: The valence of carbon is four (Hóa trca cacbon là bn).

Ngược li, trong tâm lý hc, valence được dch là "giá trcm xúc". Ở ngcnh này, nó không liên quan đến hóa hc mà mô ttính cht ca mt kích thích là tích cc (thu hút) hay tiêu cc (gây khó chu). Ví dụ: The positive valence of the reward (Giá trcm xúc tích cc ca phn thưởng).

Lưu ý vcách dch và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là cgng tìm mt ttiếng Vit duy nht để bao hàm chai nghĩa này. Trong tiếng Vit, "hóa trị" và "giá trcm xúc" là hai khái nim hoàn toàn tách bit. Do đó, bn tuyt đối không được dùng từ "hóa trị" khi đang tho lun vtâm lý hc hoc cm xúc, vì điu này skhiến câu văn trnên vô nghĩa và gây hiu lm nghiêm trng.

Ngoài ra, cn phân bit valence vi value (giá trị). Trong khi value thường nói vgiá trị định lượng, giá trsdng hoc giá trị đạo đức, thì valence trong tâm lý hc nhn mnh vào "hướng" ca cm xúc (tích cc hoc tiêu cc).

Sai: The valence of the experience was high (Khi mun nói tri nghim đó có giá trcao/quý giá - trường hp này phi dùng value).
✅ Đúng: The experience had a negative valence (Tri nghim đó mang giá trcm xúc tiêu cc/gây khó chu).

Đặc đim ngpháp

valence là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các loi hóa trhoc giá trcm xúc cthtrong các nghiên cu khoa hc.

Countable when referring to a specific chemical value (a valence of four). Uncountable when discussing the general emotional quality of a stimulus (the valence of the experience).

Ý nghĩa

Danh từhóa trị

Khả năng liên kết của một nguyên tố, được xác định bởi số lượng electron ở lớp vỏ ngoài cùng

The carbon atom has a valence of four.

Nguyên tử cacbon có hóa trị bốn.

Danh từgiá trị cảm xúc

Mức độ thu hút hoặc gây khó chịu nội tại của một sự kiện, đối tượng hoặc tình huống

The positive valence of the reward encouraged the rat to repeat the action.

Giá trị cảm xúc tích cực của phần thưởng đã khuyến khích con chuột lặp lại hành động đó.

Ví dụ

The carbon atom has a valence of four.

Nguyên tử cacbon có hóa trị bốn.

0

The positive valence of the reward encouraged the rat to repeat the action.

Giá trị cảm xúc tích cực của phần thưởng đã khuyến khích con chuột lặp lại hành động đó.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error