D
Dicread
HomeDictionaryIiodide

iodide

iodua
[C/U] Cả hai
Số nhiều: iodides

iodide là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chcác hp cht mà trong đó it tn ti dưới dng ion âm. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "iodua". Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia iodide (hp cht) và iodine (nguyên tit). Phân bit thut ngdnhm ln Mt sai lm phbiến đối vi người Vit khi hc tiếng Anh chuyên ngành là sdng iodine và iodide thay thế cho nhau. Tuy nhiên, vmt khoa hc, hai tnày có ý nghĩa hoàn toàn khác bit: iodine: Chnguyên thóa hc it (ký hiu là I), thườngdng đơn cht. iodide: Chcác hp cht hóa hc cha it, ví dnhư kali iodua (potassium iodide). Nếu bn nói "I need some iodine for the wound" (Tôi cn mt ít it để sát trùng vết thương), bn đang nói vdung dch it. Nhưng nếu bn nói "The patient was given iodide" (Bnh nhân được cho dùng iodua), bn đang đề cp đến mt loi mui hoc hp cht cthca it. Ngcnh sdng và lưu ý vthut ng Trong các văn bn khoa hc hoc y tế, iodide thường xut hin trong các cm tchtên hp cht cthể. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn đảm bo sdng hu tố "-ua" để phn ánh đúng bn cht hóa hc ca tnày. Đúng: potassium iodide $\rightarrow$ kali iodua Sai: potassium iodide $\rightarrow$ kali it Vmt ngpháp, iodide thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht hóa hc nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các loi iodua khác nhau trong nghiên cu hóa hc.

Countable when referring to specific types of chemical salts like sodium iodide. Uncountable when referring to the general chemical species or the substance in bulk.

Ý nghĩa

Danh từiodua

Một hợp chất hóa học có chứa iốt

"The chemist added a solution of potassium iodide to the flask."

Nhà hóa học đã thêm một dung dịch kali iodua vào bình định mức.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error