D
Dicread
HomeDictionaryPproton

proton

proton
[C] Đếm được
Số nhiều: protons

Thut ngnày mang sc thái khoa hc và chuyên sâu, gi lên hìnhnh vschính xáccp độ vi mô và nhng thành phn cơ bn nht cu to nên vũ trụ. Tnày hu như chỉ được sdng trong vt lý, hóa hc và các bi cnh hc thut để mô tcu trúc ct lõi ca mt nguyên tử.

Xét vmt văn hóa rng hơn, tproton thường xut hin trong các tác phm khoa hc vin tưởng hoc thut ngkthut để ám chnăng lượng hoc công nghtiên tiến, mc dù công dng chính ca nó vn nm trong các nghiên cu thc nghim vvt cht.

Countable when referring to the individual particles within an atom, such as saying a helium nucleus has two protons.

Ý nghĩa

Danh từproton

Một hạt dưới nguyên tử ổn định xuất hiện trong tất cả các hạt nhân nguyên tử, mang điện tích dương

The number of protons determines the identity of an element.

Số lượng proton quyết định đặc tính của một nguyên tố.

Ví dụ

The number of protons determines the identity of an element.

Số lượng proton quyết định đặc tính của một nguyên tố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error