D
Dicread
HomeDictionaryAalkali

alkali

kiềm
Danh từ
Số nhiều: alkalis

alkali được sdng chyếu trong ngcnh hóa hc để chcác cht kim. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia alkali và base (bazơ). Mc dù trong tiếng Vit chai thường được dch chung hoc gây nhm ln, nhưng trong tiếng Anh, base là mt thut ngrng hơn, bao gm tt ccác cht có khnăng trung hòa axit. Trong khi đó, alkali chdùng để chnhng bazơ có khnăng hòa tan trong nước.

Vì vy, mi alkali đều là base, nhưng không phi mi base đều là alkali. Ví dụ, oxit nhôm là mt base nhưng không phi là alkali vì nó không tan trong nước.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong giao tiếp thông thường hoc các văn bn khoa hc phthông, alkaline (tính cht kim) thường được dùng như mt tính từ để mô tả độ pH ca mt môi trường. Ví dụ, khi nói về "alkaline water" (nước kim), người ta đang nhn mnh vào đặc tính hóa hc ca nước thay vì gi đó là mt hp cht alkali thun túy.

Đúng: The soil is too alkaline for these plants. (Đất quá kim đối vi nhng loi cây này.)
Sai: The soil is too alkali. (Sdng danh talkalivtrí tính tlà không chính xác vmt ngpháp.)

Lưu ý vthut ngvà nhm ln

Người hc cn tránh nhm ln gia alkali vi các thut ngliên quan đến độ mn hoc khoáng cht trong đời sng hàng ngày. Trong tiếng Vit, khi nói về "kim", đôi khi chúng ta ám chskim chế hoc kim soát, nhưng trong tiếng Anh, alkali hoàn toàn không có nghĩa bóng liên quan đến skim soát hay kìm nén. Để din đạt skim chế, hãy sdng các tnhư restrain hoc curb.

Ví dvskhác bit:
Hóa hc: Sodium hydroxide is a strong alkali. (Natri hydroxit là mt cht kim mnh.)
Tâm lý/Hành động: He struggled to restrain his anger. (Anhy cgng kim chế cơn gin ca mình.)

Ý nghĩa

Danh từkiềm

Một hợp chất hóa học hòa tan trong nước để tạo thành dung dịch kiềm, thường có đặc điểm là độ pH lớn hơn 7 và có khả năng trung hòa axit

The chemist added a strong alkali to the mixture to balance the acidity.

Nhà hóa học đã thêm một chất kiềm mạnh vào hỗn hợp để cân bằng độ axit.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error