D
Dicread
HomeDictionaryCcondensation

condensation

sự ngưng tụ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: condensationsQuá khứ: []Phân từ 2: []V-ing: []So sánh hơn: []So sánh nhất: []

condensation mô thin tượng vt lý khi hơi nước hoc mt cht khí ngui đi và chuyn thành dng lng. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "sngưng tụ". Người hc cn phân bit rõ hin tượng này vi evaporation (sbay hơi), vn là quá trình ngược li khi cht lng chuyn thành khí.

Uncountable when describing the general scientific phenomenon of gas turning to liquid. Countable when referring to the specific physical droplets of water left on a surface.

Ý nghĩa

Danh từsự ngưng tụ

Quá trình một chất khí chuyển sang trạng thái lỏng

Water droplets formed on a cold glass.

Những giọt nước hình thành trên một chiếc ly lạnh.

Ví dụ

Water droplets formed on the glass due to condensation.

Những giọt nước hình thành trên ly do sự ngưng tụ.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error