D
Dicread
HomeDictionaryEelectron

electron

electron
[C] Đếm được
Số nhiều: electrons

Thut ngnày gi lên cm giác vschuyn động tc độ cao liên tc và ngun năng lượng vô hình. Đây là tác nhân chính to ra dòng đin và các liên kết hóa hc, mang hàm ý vslinh hot và biến đổi nhanh chóng khi so sánh vi đặc tính nng nề, cố định ca proton và neutron.

Trong các bi cnh kthut, tnày được sdng vi độ chính xác tuyt đối để mô tcác trng thái lượng tử. Trong khoa hc phthông hoc giao tiếp thông thường, nó thường được dùng như mt cách gi tt để chnhng thành phn cơ bn cu to nên công nghệ đin tvà năng lượng.

Used to count individual particles within an atomic structure or a beam of particles.

Ý nghĩa

Danh từelectron

Một hạt dưới nguyên tử bền vững mang điện tích âm, quay quanh hạt nhân của một nguyên tử

The electron moves around the nucleus in a cloud of probability.

Electron di chuyển xung quanh hạt nhân trong một đám mây xác suất.

Ví dụ

The electron moves around the nucleus in a cloud of probability.

Electron di chuyển xung quanh hạt nhân trong một đám mây xác suất.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error