D
Dicread
HomeDictionaryEelectron

electron

electron
[C] Đếm được
Số nhiều: electrons

Thut ngnày gi lên cm giác vmt schuyn động không ngng vi tc độ cao và ngun năng lượng vô hình. Đây là nhân tchính thúc đẩy dòng đin và các liên kết hóa hc, mang hàm ý vslinh hot và biến đổi nhanh chóng khi so sánh vi đặc tính nng nvà tĩnh ti ca proton hay neutron. Trong các ngcnh kthut, electron được sdng vi độ chính xác tuyt đối để mô tcác trng thái lượng tử. Còn trong khoa hc phthông hoc giao tiếp thông thường, tnày thường được dùng như mt cách gi ngn gn để chnhng thành phn cơ bn cu to nên công nghệ đin tvà năng lượng.

Được dùng để đếm các hạt riêng lẻ trong cấu trúc nguyên tử hoặc trong một chùm hạt.

Ý nghĩa

Danh từelectron

Một hạt dưới nguyên tử bền vững mang điện tích âm, quay quanh hạt nhân của nguyên tử

"The electron moves around the nucleus in a cloud of probability."

Electron di chuyển quanh hạt nhân trong một đám mây xác suất.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error