D
Dicread
HomeDictionaryEelectrolysis

electrolysis

điện phân
[U] Không đếm được

electrolysis là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, mô tquá trình sdng dòng đin để thúc đẩy mt phnng hóa hc không tphát. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "đin phân". Đim mu cht ca electrolysis là sphân tách các hp cht thành các thành phn cơ bn ti các đin cc.

Used exclusively as a mass noun to describe the scientific process or the medical treatment method.

Ý nghĩa

Danh từđiện phân

Quá trình phân hủy hóa học của một chất lỏng hoặc dung dịch bằng cách cho dòng điện chạy qua

The technician used electrolysis to separate hydrogen from water.

Kỹ thuật viên đã sử dụng phương pháp điện phân để tách hydro ra khỏi nước.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error