D
Dicread
HomeDictionaryIisotope

isotope

đồng vị
[C] Đếm được
Số nhiều: isotopes

isotope là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và vt lý, được dch sang tiếng Vit là "đồng vị". Tnày dùng để chcác nguyên tca cùng mt nguyên thóa hc nhưng có slượng neutron khác nhau, dn đến khi lượng nguyên tkhác nhau trong khi vn ginguyên sproton và tính cht hóa hc cơ bn. Sc thái sdng và ngcnh Trong tiếng Anh, isotope thường xut hin trong các văn bn khoa hc, y tế hoc kho chc. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia isotope (đồng vị) và element (nguyên tố). Mt nguyên tcó thcó nhiu đồng vkhác nhau. Ví dụ, carbon là mt nguyên tố, nhưng carbon-12 và carbon-14 là hai đồng vca nguyên tố đó. Mt đim quan trng cn lưu ý là sphân chia gia stable isotope (đồng vbn) và radioactive isotope hoc radioisotope (đồng vphóng xạ). Trong khi đồng vbn không bphân rã theo thi gian, đồng vphóng xsphân rã và phát ra bc xạ, điu này cc kquan trng trong cácng dng như y hc ht nhân hoc xác định niên đại bng carbon. Lưu ý vdch thut và nhm ln Đối vi người Vit hc tiếng Anh, tnày không có "by" vtmượn hay từ đồng âm gây nhm ln (false friends), nhưng dbnhm ln vmt khái nim vi ion. Hãy nhrng ion là nguyên tbmt hoc nhn thêm electron (thay đổi đin tích), còn isotope là nguyên tthay đổi sneutron (thay đổi khi lượng). Sai: The atom became an isotope when it lost an electron. (Nguyên ttrthành đồng vkhi nó mt mt electron) -> Đây là mô tvion. ✅ Đúng: Carbon-14 is a radioactive isotope used for dating organic materials. (Carbon-14 là mt đồng vphóng xạ được dùng để xác định niên đại ca các vt liu hu cơ). Đặc đim ngpháp isotope là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu loi đồng vca mt nguyên tố, hãy sdng dng snhiu isotopes. Trong các công thc hóa hc hoc tên gi cthể, tên nguyên tthường đi kèm vi skhi (ví dụ: uranium-235) để chỉ định chính xác đồng vị đang được nhc đến.

Countable when referring to a specific type of atom, such as a stable or radioactive isotope of oxygen.

Ý nghĩa

Danh từđồng vị

Một biến thể của một nguyên tố hóa học cụ thể, khác nhau về số neutron và do đó khác nhau về khối lượng nguyên tử, nhưng có các tính chất hóa học gần như giống hệt nhau

"The carbon-14 isotope is used for dating ancient organic materials."

Đồng vị carbon-14 được sử dụng để xác định niên đại của các vật liệu hữu cơ cổ đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error