D
Dicread
HomeDictionaryPpolymer

polymer

polime
[C/U] Cả hai
Số nhiều: polymers

Thut ngnày mang sc thái kthut và khoa hc, gi lên hìnhnh vnhng chui liên kết dài và sự ổn định vcu trúc. Tnày thường xuyên xut hin trong lĩnh vc hóa hc, khoa hc vt liu và sn xut công nghip để mô tkiến trúc phân tca nha và nha thông.

Mc dù trong giao tiếp thông thường, tnày thường được dùng thay thế cho tplastic (nha), nhưng thc cht nó là mt danh mc khoa hc rng hơn. Mt polime có thlà cht tnhiên, chng hn như ADN hoc xenlulozo, hoc là cht tng hp, như nilon hoc teflon, điu này giúp phân bit nó vi ý nghĩa thương mi hp hơn ca tplastic.

Countable when referring to a specific type of chemical compound (a new polymer). Uncountable when referring to the material substance in bulk (the part is made of polymer).

Ý nghĩa

Danh từpolime

Một phân tử lớn được cấu tạo từ nhiều đơn vị nhỏ lặp lại

The scientists developed a new polymer for the aircraft wing.

Các nhà khoa học đã phát triển một loại `polymer` mới cho cánh máy bay.

Ví dụ

The scientists developed a new polymer for the aircraft wing.

Các nhà khoa học đã phát triển một loại polime mới cho cánh máy bay.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error