D
Dicread
HomeDictionaryFfluoride

fluoride

fluorua
[U] Không đếm được

Thut ngnày chyếu được sdng trong các bi cnh y tế, nha khoa và hóa hc để mô tmt loi khoáng cht hoc hp cht cthể. Tnày mang hàm ý lâm sàng và bo vệ, thường gn lin vi vic vsinh, các sáng kiến sc khe cng đồng và phòng nga sâu răng. Mc dù là mt thut ngkthut, nhưng nó rt phbiến trong ngôn ngtiêu dùng hàng ngày khi nói vcác sn phm chăm sóc răng ming. Vmt ngpháp, fluoride là mt danh tkhông đếm được. Nó dùng để chcht này mt cách tng quát thay vì các đơn vriêng lẻ. Để định lượng, bn cn sdng các phép đo cthhoc cu trúc phân chia như "nng độ fluorua" hoc "mt lượng nhfluorua", thay vì sdng dng snhiu trkhi bn đang đề cp đến nhiu loi hp cht fluorua khác nhau.

Used as a mass noun for the chemical substance, such as fluoride in the water supply.

Ý nghĩa

Danh từfluorua

Một hợp chất hóa học chứa nguyên tố flo, thường được thêm vào nước hoặc kem đánh răng để ngăn ngừa sâu răng

"The dentist recommended a high-fluoride toothpaste."

Nha sĩ đã khuyên dùng một loại kem đánh răng có hàm lượng fluorua cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error