D
Dicread
HomeDictionaryRreagent

reagent

thuốc thử
[C] Đếm được
Số nhiều: reagents

reagent là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt cht hoc hp cht được thêm vào mt hthng để gây ra phnng hóa hc hoc để kim tra xem mt phnng có xy ra hay không. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "thuc thử". Đim mu cht ca reagent là vai trò "thăm dò" hoc "kích hot" trong mt thí nghim để xác định đặc tính ca mt cht khác.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln reagent vi catalyst (cht xúc tác). Mc dù chai đều được thêm vào phnng, nhưng có skhác bit căn bn vmt bn cht:

reagent: Thường btiêu hao hoc biến đổi hóa hc trong quá trình phnng để to ra sn phm mi hoc thay đổi màu sc nhm nhn biết cht cn thử.
catalyst: Làm tăng tc độ phnng nhưng không btiêu hao và không thay đổi vmt hóa hc sau khi phnng kết thúc.

Mt ví dụ đin hình là khi sdng dung dch bc nitrat làm reagent để phát hin glucozơ; trong trường hp này, bc nitrat tham gia trc tiếp vào phnng và bbiến đổi thành kết ta bc.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường phòng thí nghim hoc y tế, reagent không chỉ đơn thun là mt hóa cht mà thường ám chcác bkit chun hóa (reagent kits) dùng cho các xét nghim chn đoán. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "thuc thử" hoc "cht phnng", nhưng "thuc thử" là thut ngphbiến và chính xác nht cho mc đích phân tích.

Đúng: The lab technician prepared the reagent for the blood test. (Kthut viên phòng thí nghim đã chun bthuc thcho xét nghim máu.)
Sai: Sdng reagent để chbt khóa cht nào trong phòng thí nghim mà không có mc đích gây phnng hoc kim tra cthể.

Countable when referring to a specific chemical substance used in a test (e.g., "two different reagents were used").

Ý nghĩa

Danh từthuốc thử

Một chất hoặc hợp chất được thêm vào một hệ thống để gây ra phản ứng hóa học, hoặc để kiểm tra xem một phản ứng có xảy ra hay không

The chemist added the reagent to the solution to detect the presence of glucose.

Nhà hóa học đã thêm thuốc thử vào dung dịch để phát hiện sự hiện diện của glucozơ.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error