D
Dicread
HomeDictionaryRreagent

reagent

thuốc thử
[C] Đếm được
Số nhiều: reagents

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng và chính xác, gi nhc đến môi trường vô trùng ca mt phòng thí nghim hoc nhà thuc. Nó ám chmt mc đích cthvà định sn, trong đó cht này đóng vai trò là tác nhân kích hot hoc mt công cdò tìm, thay vì là thành phn chính trong mt sn phm. Theo nghĩa rng hơn, tnày gi ý vmt cht xúc tác cho sthay đổi. Trong khi cht xúc tác giúp đẩy nhanh phnng mà không btiêu hao, thì mt reagent thường btiêu thhoc biến đổi trong quá trình này, đánh du mt schuyn đổi hóa hc dt khoát ttrng thái này sang trng thái khác.

Có thể đếm được khi đề cập đến một chai hoặc một loại hóa chất cụ thể được dùng trong xét nghiệm, chẳng hạn như sử dụng ba loại thuốc thử khác nhau cho một bảng xét nghiệm máu.

Ý nghĩa

Danh từthuốc thử

Một chất hoặc hợp chất được thêm vào một hệ thống để gây ra phản ứng hóa học, hoặc để kiểm tra xem một phản ứng có xảy ra hay không

"The chemist added the reagent to the solution to detect the presence of glucose."

Nhà hóa học đã thêm `reagent` vào dung dịch để phát hiện sự hiện diện của glucose.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error