D
Dicread
HomeDictionaryRreduction

reduction

sự cắt giảm / sự giảm giá / sự khử / sự cô đặc

/ɹiˈdɑk.ʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: reductions

reduction là mt danh từ đa nghĩa, được sdng trong nhiu lĩnh vc khác nhau từ đời sng hàng ngày đến khoa hc kthut. Đim mu cht đối vi người hc tiếng Anh là xác định đúng ngcnh để chn nghĩa tiếng Vit tươngng, tránh vic dch máy móc mt cách rp khuôn. Sphân bit vngcnh sdng Trong đời sng và kinh tế, reduction thường dùng để chvic làm gim đi vslượng, quy mô hoc giá trị. Khi nói vchi phí hoc nhân sự, chúng ta dch là "sct gim" (ví dụ: cost reduction - ct gim chi phí). Khi nói vgiá chàng hóa, nó mang nghĩa là "sgim giá" (ví dụ: price reduction - gim giá). Người hc cn phân bit reduction vi decrease; trong khi decrease thường mô tmt xu hướng gim tnhiên hoc khách quan, reduction thường hàm ý mt hành động chủ đích tmt tác nhân nào đó để làm cho thgì đó ít đi. Trong các lĩnh vc chuyên môn, reduction có nhng nghĩa hoàn toàn khác bit mà không thdch là "gim": Trong hóa hc, đây là thut ngchuyên môn cho "skhử", mô tquá trình nhn electron. Trongm thc, nó không phi là gim lượng thc ăn mà là "scô đặc", tc là đun sôi cht lng để làm đặc nước st. Các li thường gp và lưu ý vtvng Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia reduction và các tchssuy gim như decline hoc drop. reduction: Thường là kết quca mt quyết định hoc hành động có mc đích (ví dụ: chính phthc hin tax reduction - gim thuế). decline: Thường chssuy yếu hoc gim sút vcht lượng, sc khe hoc slượng theo thi gian (ví dụ: economic decline - suy thoái kinh tế). drop: Chmt sst gim nhanh và đột ngt (ví dụ: a drop in temperature - nhit độ gim đột ngt). Đúng: The company implemented a reduction in staff. (Công ty đã thc hin ct gim nhân sự - có chủ đích). Sai: There was a reduction in the population over a century. (Thay vì dùng reduction, nên dùng decline để chssuy gim dân stnhiên theo thi gian). Vmt ngpháp, reduction là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Khi nói vmt đợt gim giá cthể, nó thường đi kèm vi mo ta (ví dụ: a reduction of 10%).

Countable when referring to a specific discount on a price tag ('a 20% reduction') or a concentrated cooking sauce ('a balsamic reduction'). Uncountable when describing the general process of making something smaller, such as 'the reduction of carbon emissions'.

Ý nghĩa

Danh từsự cắt giảm

Hành động hoặc sự thật về việc làm cho một thứ cụ thể trở nên nhỏ hơn hoặc ít đi về số lượng, mức độ hoặc kích thước

"The company announced a significant reduction in staff to cut costs."

Công ty đã thông báo một đợt cắt giảm nhân sự đáng kể để giảm chi phí.

Danh từsự giảm giá

Sự sụt giảm về giá của một món đồ nào đó

"There is a 20% reduction on all winter clothing this week."

Có chương trình giảm giá 20% cho tất cả quần áo mùa đông trong tuần này.

Danh từsự khử

Trong hóa học, phản ứng mà một chất nhận thêm electron hoặc mất đi oxy

"The reduction of iron oxide occurs in the blast furnace."

Quá trình khử oxit sắt diễn ra trong lò cao.

Danh từsự cô đặc

Trong nấu ăn, quá trình làm đặc một chất lỏng bằng cách đun sôi cho đến khi một phần nước bay hơi

"Simmer the sauce for ten minutes to create a balsamic reduction."

Hãy đun liu riu nước sốt trong mười phút để tạo ra một hỗn hợp giấm balsamic cô đặc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error