D
Dicread
HomeDictionaryCchemist

chemist

nhà hóa học / dược sĩ / hiệu thuốc
Danh từ
Số nhiều: chemists

Ý nghĩa

Danh từnhà hóa học

Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về hóa học, tập trung vào tính chất của các chất và cách chúng tương tác với nhau

"The chemist spent years researching new polymers in the laboratory."

Nhà hóa học đã dành nhiều năm nghiên cứu các polyme mới trong phòng thí nghiệm.

Danh từdược sĩ

Một người có chuyên môn trong việc pha chế và cấp phát thuốc chữa bệnh, thường làm việc tại một cửa hàng bán lẻ (chủ yếu trong tiếng Anh Anh)

"I need to go to the chemist to pick up my prescription."

Tôi cần đến gặp dược sĩ để lấy thuốc theo đơn.

hiệu thuốc

Một cửa hàng bán lẻ nơi thuốc được bán và cấp phát (chủ yếu trong tiếng Anh Anh)

Hiệu thuốc địa phương mở cửa đến chín giờ tối nay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error