D
Dicread
HomeDictionaryIinorganic

inorganic

vô cơ
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày chyếu được dùng trong các bi cnh khoa hc để phân loi nhng vt liu không có liên kết carbon-hydro đặc trưng ca các sinh vt sng. Nó gi lên cm giác vsvô trùng, cng nhc và sbn vng như khoáng cht, đối lp hoàn toàn vi đặc tính dbiến đổi và phân hy ca các cht hu cơ. Ngoài lĩnh vc hóa hc, tnày thường được dùng để mô tstăng trưởng hoc phát trin thông qua các phương tin bên ngoài thay vì tiến hóa tthân. Ví dụ, mt công ty đạt được stăng trưởng inorganic bng cách mua li các doanh nghip khác thay vì gia tăng doanh sthông qua vic mrng tnhiên.

Ý nghĩa

Tính từvô cơ
[something]

Không bao gồm hoặc không bắt nguồn từ vật chất sống

"The chemist analyzed the inorganic compounds in the soil."

Nhà hóa học đã phân tích các hợp chất `inorganic` trong đất.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error