D
Dicread
HomeDictionaryIinorganic

inorganic

vô cơ
Tính từ

inorganic được sdng chyếu trong ngcnh hóa hc và địa cht để chnhng cht không có ngun gc tsinh vt sng hoc không cha các liên kết carbon-hydro đặc trưng ca hp cht hu cơ. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "vô cơ". Người hc cn phân bit rõ ràng gia inorganic (vô cơ) và organic (hu cơ). Trong khi organic thường gi liên tưởng đến ssng, tế bào hoc các sn phm tnhiên (như thc phm hu cơ), thì inorganic li gn lin vi khoáng cht, kim loi và các hp cht đơn gin hơn.

Skhác bit vngnghĩa và bi cnh

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là cách dùng torganic trong đời sng hàng ngày. Khi nói về "thc phm hu cơ", chúng ta đang nói vphương pháp canh tác không hóa cht. Tuy nhiên, trong khoa hc, inorganic không có nghĩa là "độc hi" hay "nhân to". Ví dụ, mui ăn hoc nước là nhng cht inorganic nhưng hoàn toàn tnhiên và thiết yếu cho ssng.

Đúng: inorganic chemistry (hóa hc vô cơ) - nghiên cu vcác hp cht không cha carbon.
Sai: Sdng inorganic để mô tmt thgì đó "không tnhiên" hoc "do con người to ra". Để din đạt ý này, hãy dùng artificial hoc synthetic.

Lưu ý vthut ngchuyên ngành

Khi dch các tài liu kthut, hãy cn trng vi các cm tnhư inorganic compounds (hp cht vô cơ) và inorganic matter (vt cht vô cơ). Trong tiếng Vit, "vô cơ" luôn mang tính cht phân loi hóa hc. Tránh nhm ln vi các khái nim về "vô hn" hay "không có sc sng" trong văn chương, vì inorganic tp trung vào cu to hóa hc hơn là trng thái sinh hc ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từvô cơ

Không bao gồm hoặc không bắt nguồn từ vật chất sống

The chemist analyzed the inorganic compounds in the soil.

Nhà hóa học đã phân tích các hợp chất vô cơ trong đất.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error