D
Dicread
HomeDictionaryMmonomer

monomer

đơn phân / đơn vị con
Danh từ
Số nhiều: monomers

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng monomer là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và sinh hc, dùng để chnhng phân tử đơn gin, có khnăng liên kết hóa hc vi các phân ttương tự để to thành mt chui dài gi là polyme. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đơn phân" hoc "đơn vcon" tùy vào ngcnh cthể. Phân bit trong các lĩnh vc Trong hóa hc hu cơ: monomer thường được hiu là các phân tnhỏ (như ethylene) đóng vai trò là "viên gch" xây dng nên các vt liu nha hoc cao su. Khi nói vquá trình này, người ta dùng thut ngữ "trùng hp" (polymerization). Trong sinh hc phân tử: monomer dùng để chcác đơn vcu to nên các đại phân tsinh hc. Ví dụ, axit amin là monomer ca protein, và glucose là monomer ca tinh bt hoc cellulose. Trong trường hp này, từ "đơn vcon" hoc "đơn phân" được sdng phbiến hơn để mô tcu trúc ca các chui polypeptide. Lưu ý vthut ng Người hc cn phân bit rõ gia monomer (đơn phân) và polymera phân/polyme). Nếu monomer là mt đơn vị đơn lẻ, thì polymer là kết quca skết hp nhiu monomer li vi nhau. Mt sai lm thường gp là nhm ln gia hai thut ngnày khi mô tcu trúc vt liu hoc protein trong các bài lun khoa hc. Đúng: Amino acids are the monomers of proteins. (Axit amin là các đơn phân ca protein.) Sai: Proteins are the monomers of amino acids. (Protein là các đơn phân ca axit amin.)

Ý nghĩa

Danh từđơn phân

Một phân tử có khả năng liên kết với các phân tử giống hệt nó để tạo thành một polyme

"The synthesis of polyethylene begins with the monomer ethylene."

Nhà hóa học đã tổng hợp một đơn phân mới để tạo ra một loại nhựa bền hơn.

đơn vị con

Một đơn vị con duy nhất của một phức hợp protein lớn hơn hoặc một đại phân tử bao gồm một chuỗi polypeptide

Protein này được cấu tạo từ một đơn vị con duy nhất thay vì nhiều đơn vị con.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error