D
Dicread
HomeDictionaryLlaboratory

laboratory

phòng thí nghiệm
[C] Đếm được
Số nhiều: laboratories

Thut ngnày gi lên mt môi trường vô trùng và được kim soát cht chẽ, nơi các biến số được tách bit để quan sát mt kết qucthể. Nó mang hàm ý mnh mvschính xác, hìnhnh nhng chiếc áo choàng trng và phương pháp lun nghiêm ngt, thường gn lin vi các thiết bcông nghcao và chuyên môn nghnghip.

Theo nghĩa xã hi hoc chính trrng hơn, tnày mô tmt nơi mà các ý tưởng hoc chính sách mi được thnghim trên quy mô nhtrước khi trin khai trên toàn cu. Cách dùng này chuyn trng tâm tnhngng nghim vt lý sang vic thnghim khái nim và quá trình thsai.

Used when referring to individual physical facilities, such as a university having three separate chemistry laboratories.

Ý nghĩa

Danh từphòng thí nghiệm

Một căn phòng hoặc tòa nhà được trang bị đầy đủ cho các thí nghiệm khoa học, nghiên cứu hoặc giảng dạy

The researchers spent the entire night in the laboratory.

Các nhà nghiên cứu đã dành cả đêm trong phòng thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error