D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhydroxide

hydroxide

hiđroxit
[C/U] Cả hai
Số nhiều: hydroxides

hydroxide là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chcác hp cht cha ion hiđroxit (OH-). Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "hiđroxit". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia ion hiđroxit (đơn vcu thành) và hp cht hiđroxit (phân thoàn chnh).

Countable when referring to different types of chemical species (e.g., various hydroxides). Uncountable when referring to the substance as a bulk material in a beaker.

Ý nghĩa

Danh từhiđroxit

Một hợp chất hóa học chứa ion hiđroxit (OH-)

The reaction produced a strong sodium hydroxide solution.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi