D
Dicread
HomeDictionaryJjewelry

jewelry

trang sức
[U] Không đếm được

Thut ngnày gn lin vi ssang trng, địa vvà giá trtình cm. Mc dù bao hàm mi thtnhng món đồ girtin cho đến nhng viên đá quý cao cp, tnày thường gi lên hìnhnh vstinh xo trong chế tác và giá trbn vng theo thi gian. Tnày thường được dùng trong các bi cnh vthi trang, tng quà hoc tha kế, mang sc thái tích cc hoc mang tính knim.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt nhóm các vt dng nói chung thay vì tng món riêng lẻ. Để nhc đến mt món đồ cthể, bn cn sdng các cm từ định lượng như một món trang sức hoc một vật phẩm trang sức, vì tnày không thchuyn sang dng snhiu để mô tnhiu món đồ trang trí riêng bit.

Used as a mass noun to describe the entire category of adornments regardless of how many individual pieces are present.

Ý nghĩa

Danh từtrang sức

Các vật dụng trang trí đeo trên người để làm đẹp, chẳng hạn như nhẫn, dây chuyền và vòng tay

She inherited a collection of antique jewelry from her grandmother.

Cô ấy được thừa kế một bộ sưu tập trang sức cổ từ bà nội.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error