D
Dicread
HomeDictionaryLlace

lace

ren / dây giày / thắt dây / pha thêm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: lacesPhân từ 2: lacedV-ing: lacing

lace là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng hoàn toàn khác nhau tùy thuc vào vai trò là danh thay động từ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic mt tduy nht va mô tmt loi cht liu thi trang sang trng, va mô tmt hành động thc dng hàng ngày.

Uncountable when referring to the fabric material in general. Countable when referring to the individual strings used in shoes.

Ý nghĩa

Danh từren

Một loại vải mỏng manh được tạo ra từ các sợi chỉ đan chéo và thắt nút

The wedding dress was trimmed with fine lace.

Chiếc váy cưới được trang trí bằng ren cao cấp.

Danh từdây giày

Một sợi dây hoặc dây thừng bền dùng để buộc giày hoặc áo corset

He snapped the lace on his left boot.

Anh ấy đã làm đứt dây giày bên trái.

Ngoại động từthắt dây
[~ something]

Buộc chặt hoặc thắt lại bằng dây giày

She began to lace up her boots before the hike.

Cô ấy bắt đầu thắt dây giày trước khi đi bộ đường dài.

Ngoại động từpha thêm
[~ something][~ something]

Thêm một lượng nhỏ một chất nào đó, thường là rượu hoặc thuốc, vào đồ uống

He decided to lace the punch with a bit of rum.

Anh ấy quyết định pha thêm một chút rượu rum vào món nước punch.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error