D
Dicread
HomeDictionaryDdepletion

depletion

sự suy giảm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: depletions

depletion mô tquá trình mt ngun tài nguyên hoc mt lượng cht nào đó bgim đi đáng kể, thường là do btiêu thụ, sdng quá mc hoc brò rỉ. Tnày mang sc thái nghiêm trng hơn so vi decrease hay reduction, vì nó thường ám chvic mt ngun dtrữ đang dn cn kit và có thdn đến tình trng thiếu ht hoàn toàn nếu không được bsung.

Skhác bit vngnghĩa vi các ttương t

Người hc cn phân bit depletion vi mt stdgây nhm ln:

decrease: Chsgim bt vslượng hoc mc độ mt cách chung chung, không nht thiết là tmt ngun dtrcó hn.
exhaustion: Trong khi depletion nhn mnh vào quá trình st gim, exhaustion thường nhn mnh vào trng thái cui cùng khi tài nguyên đã bdùng hết sch hoc trng thái kit sc ca con người.
reduction: Thường dùng khi nói vvic chủ động ct gim (ví dụ: gim giá, gim chi phí) để đạt được mt mc tiêu cthể, trong khi depletion thường là kết quca mt quá trình tiêu hao tnhiên hoc do tác động tiêu cc.

Ví dụ: Bn có thnói reduction in costs (gim chi phí) nhưng không dùng depletion in costs. Ngược li, ozone depletion (ssuy gim tng ozone) là cách dùng chính xác vì đây là stiêu hao mt lp bo vtnhiên.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, depletion xut hin phbiến nht trong ba lĩnh vc chính:

Môi trường và Địa cht: Dùng để nói vscn kit tài nguyên thiên nhiên hoc ssuy gim các lp khí quyn (ví dụ: mineral depletion - scn kit khoáng sn).
Y sinh và Sc khe: Dùng để chsthiếu ht các cht thiết yếu trong cơ thể (ví dụ: nutrient depletion - ssuy gim dưỡng cht).
Tài chính: Dùng để chvic tiêu tn dn mt khon tin tiết kim hoc vn dtrữ (ví dụ: depletion of savings - sst gim tin tiết kim).

Vmt ngpháp, depletion là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp suy gim cthtrong các báo cáo khoa hc.

Countable when referring to specific instances of loss, such as the depletion of several different mineral veins. Uncountable when referring to the general process of wasting away or the state of being empty.

Ý nghĩa

Danh từsự suy giảm

Sự sụt giảm về số lượng hoặc khối lượng của một thứ gì đó

The depletion of the ozone layer is a global concern.

Sự suy giảm tầng ozone là một mối quan ngại toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error