D
Dicread
HomeDictionaryOoutfit

outfit

bộ đồ / đội ngũ / bộ thiết bị / trang bị
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: outfitsQuá khứ: outfittedPhân từ 2: outfittedV-ing: outfitting

outfit mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay động từ. Khi nói vtrang phc, outfit không chỉ đơn thun là mt món đồ đơn lmà là mt bqun áo hoàn chnh, bao gm cphkin, được phi hp vi nhau cho mt dp cthể. Điu này khác vi clothes (qun áo nói chung) hay costume (trang phc hóa trang hoc đặc trưng cho mt vùng min/thi đại).

Ý nghĩa

Danh từbộ đồ

Một bộ quần áo được mặc cùng nhau cho một mục đích hoặc dịp cụ thể

"She bought a new outfit for the wedding."

Cô ấy đã mua một bộ đồ mới cho lễ cưới.

Danh từđội ngũ

Một nhóm người làm việc cùng nhau như một đội hoặc một tổ chức doanh nghiệp nhỏ

"The local construction outfit handled the renovation."

Đội ngũ xây dựng địa phương nổi tiếng về hiệu quả làm việc.

Danh từbộ thiết bị

Một bộ đầy đủ các thiết bị cho một hoạt động cụ thể

"The hikers packed their camping outfit before leaving."

Bộ thiết bị cắm trại bao gồm một chiếc lều, túi ngủ và một bếp di động.

Ngoại động từtrang bị
[~ someone with something]

Cung cấp cho ai đó quần áo hoặc thiết bị cần thiết cho một mục đích cụ thể

Công ty đã trang bị cho các nhà thám hiểm những thiết bị công nghệ cao cho chuyến thám hiểm Bắc Cực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error