D
Dicread
HomeDictionaryVvelvet

velvet

nhung / mềm như nhung / êm ái
Danh từTính từ

velvet trước hết được dùng để chmt loi vi đặc trưng vi bmt có lp si ngn, dày và mm, thường gi lên cm giác sang trng, quý phái. Khi sdng như mt tính từ, tnày mô tnhng thcó đặc đim vt lý tương tnhư vi nhung, chng hn như làn da mn màng hoc blông động vt mm mượt.

Sc thái biu cm và ẩn d

Trong tiếng Anh, velvet không chmô txúc giác mà còn mang hàm ý vsự êm ái, du dàng hoc tinh tế. Khi nói về âm thanh hay ging nói, velvet ám chmt cht ging mượt mà, không bgt, to cm giác dchu cho người nghe.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia velvet và silk (la). Trong khi silk nhn mnh vào sbóng by, mng nhvà trơn tru, thì velvet li nhn mnh vào độ dày, sự ấm áp và cm giác êm ái khi chm vào.

Cách dùng trong cm từ đặc bit

Người hc cn chú ý cm tvelvet glove (găng tay nhung), thường xut hin trong thành ngan iron fist in a velvet glove (bàn tay st trong găng tay nhung). Cm tnày mô tmt phương pháp tiếp cn bngoài thì có vnhnhàng, lch snhưng thc cht bên trong li vô cùng cng rn và quyết lit.

Dùng velvet để mô tmt bmt trơn nhn như kính.
Dùng velvet để mô tmt bmt mm, có độ xp và mn như nhung.

Đặc đim ngpháp

Tnày va là danh tkhông đếm được khi chcht liu vi, va là tính từ để mô ttính cht. Khi đóng vai trò tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho đặc đim bmt hoc âm thanh.

Ý nghĩa

Danh từnhung

Một loại vải dệt khít với lớp sợi ngắn và dày ở một mặt, tạo cảm giác mềm mại và mượt mà

The curtains were made of heavy red velvet.

Những tấm rèm được làm từ vải nhung đỏ dày.

Tính từmềm như nhung

Có kết cấu mượt mà, mềm mại tương tự như vải nhung

The cat has a velvet coat.

Con mèo có bộ lông mềm như nhung.

Tính từêm ái

Mượt mà và mềm mại về âm thanh hoặc chất lượng, thường ngụ ý tính chất xoa dịu hoặc nhẹ nhàng

He spoke in a velvet voice to calm the children.

Anh ấy nói bằng giọng êm ái để trấn an lũ trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error