D
Dicread
HomeDictionaryDdegradation

degradation

sự phân hủy / sự suy đồi / sự xuống cấp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: degradations

degradation là mt danh từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà mang sc thái tvt lý, hóa hc cho đến đạo đức và xã hi. Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit ba hướng nghĩa chính để tránh dùng sai ttrong tiếng Vit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc khoa hc và môi trường, degradation mô tquá trình phân rã hoc suy gim cht lượng ca mt cht hoc hsinh thái. Khi nói về đất (soil degradation) hay nha (plastic degradation), tnày mang nghĩa là sphân hy hoc ssuy thoái, nhn mnh vào vic mt đi các đặc tính ban đầu do tác động ca tnhiên hoc con người.

Trong bi cnh vt cht thông thường, degradation dùng để chsxung cp, mòn đi ca đồ vt theo thi gian. Ví dụ, sxung cp ca mt tín hiu âm thanh hoc cht lượng hìnhnh trong kthut sthường được gi là signal degradation.

khía cnh con người và xã hi, degradation mang sc thái nng nhơn, chssuy đồi về đạo đức hoc snhc nhã, hthp phm giá. Đây là trng thái mt người bị đối xmt cách ti tkhiến hcm thy mt đi lòng ttrng.

Phân bit vi các tgn nghĩa

Người hc dnhm ln degradation vi mt stcó nghĩa tương tnhư deterioration hay decomposition:

deterioration: Thường dùng cho ssa sút vsc khe hoc cht lượng chung (ví dụ: sc khe gim sút), mang tính cht mô ttrng thái tệ đi hơn là quá trình phân rã hóa hc.
decomposition: Tp trung thun túy vào quá trình phân hy sinh hc (như xác hu cơ phân hy), trong khi degradation có phm vi rng hơn, bao gm cssuy thoái do hóa cht hoc môi trường.

Lưu ý vngpháp

degradation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung (sphân hy, ssuy đồi). Tuy nhiên, trong mt sbáo cáo kthut chuyên sâu, nó có thể được dùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các loi hình suy thoái cthkhác nhau.

Uncountable when referring to the general process of decay or the abstract feeling of shame. Countable when referring to specific instances or types of deterioration.

Ý nghĩa

Danh từsự phân hủy

Quá trình một vật liệu hoặc chất bị phá vỡ thành các dạng đơn giản hơn, thường là do các yếu tố môi trường

The degradation of the soil was accelerated by intensive farming practices.

Sự phân hủy của đất bị đẩy nhanh bởi các phương pháp canh tác thâm canh.

Danh từsự suy đồi

Trạng thái bị giảm sút về chất lượng, địa vị hoặc phẩm chất đạo đức; sự nhục nhã

He felt a sense of deep degradation after being forced to beg for his job.

Anh ấy cảm thấy một sự suy đồi sâu sắc sau khi bị buộc phải cầu xin để giữ công việc của mình.

Danh từsự xuống cấp

Việc một thứ gì đó bị mòn đi do sử dụng hoặc do tiếp xúc với các yếu tố tự nhiên

The degradation of the old parchment made it nearly impossible to read.

Sự xuống cấp của tờ giấy da cũ khiến việc đọc gần như không thể thực hiện được.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error