D
Dicread
HomeDictionaryCcostume

costume

trang phục biểu diễn / trang phục truyền thống / đồ hóa trang / thiết kế trang phục
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: costumesQuá khứ: costumedPhân từ 2: costumedV-ing: costuming

costume thường được dùng để chnhng btrang phc không phi là qun áo mc hàng ngày, mà mang tính cht đặc thù cho mt mc đích cthể. Đim mu cht là sự "hóa thân" hoc "đại din" cho mt hình tượng nào đó. Sc thái sdng Tnày được dùng phbiến nht trong ba ngcnh chính: Trong nghthut biu din: Chtrang phc ca din viên để đóng mt vai din hoc tái hin mt thi klch sử. Ví dụ: stage costume (trang phc sân khu). Trong văn hóa: Chnhng bqun áo đặc trưng ca mt dân tc hoc vùng min. Ví dụ: national costume (trang phc dân tc). Trong lhi: Chỉ đồ hóa trang để gilàm người hoc vt khác, đặc bit là trong các dp như Halloween. Ví dụ: Halloween costume (đồ hóa trang Halloween). Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit costume vi clothes hoc outfit để tránh dùng sai ngcnh: clothes: Là tchung nht để chqun áo mc hàng ngày. outfit: Chmt bqun áo phi hp vi nhau (bao gm cphkin) cho mt dp cthể, nhưng không mang tính cht "hóa trang" hay "biu din" như costume. Ví dụ: Bn mc mt outfit đẹp đi dtic, nhưng bn mc mt costume để đóng vai siêu nhân. Lưu ý vngpháp costume là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là cung cp hoc thiết kế trang phc cho mt ai đó trong mt vdin.

Ý nghĩa

Danh từtrang phục biểu diễn

Một bộ quần áo được diễn viên hoặc người biểu diễn mặc để hóa thân thành một nhân vật, thời kỳ hoặc quốc tịch cụ thể

"The lead actor wore an elaborate Victorian costume for the play."

Nam diễn viên chính đã mặc một bộ trang phục thời Victoria cầu kỳ cho vở kịch.

Danh từtrang phục truyền thống

Một kiểu ăn mặc đặc trưng của một quốc gia, vùng miền hoặc thời đại lịch sử cụ thể

"The dancers wore traditional Bavarian costumes during the festival."

Các vũ công mặc những bộ trang phục truyền thống của vùng Bavaria.

Danh từđồ hóa trang

Một loại quần áo mặc trong các bữa tiệc hoặc sự kiện để ngụy trang hoặc giả làm một người khác

"She spent weeks sewing her pirate costume for the masquerade ball."

Cô ấy đã mặc một bộ đồ hóa trang ma cà rồng đáng sợ đến bữa tiệc Halloween.

Ngoại động từthiết kế trang phục
[~ something]

Cung cấp cho ai đó một bộ quần áo cụ thể cho một buổi biểu diễn hoặc một vai diễn

Bộ phận quản lý trang phục đã dành nhiều tuần để thiết kế trang phục cho toàn bộ dàn diễn viên của vở opera.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error