D
Dicread
HomeDictionaryCcostume

costume

trang phục biểu diễn / trang phục truyền thống / đồ hóa trang / phục trang
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: costumesQuá khứ: costumedPhân từ 2: costumedV-ing: costuming

costume thường được dùng để chnhng btrang phc không phi là qun áo mc hàng ngày, mà mang tính cht đặc thù cho mt mc đích cthể. Đim mu cht là sự "hóa thân" hoc "đại din" cho mt hình tượng nào đó.

Sc thái sdng

Tnày được dùng phbiến nht trong các ngcnh sau:
Trong nghthut biu din: Chtrang phc ca din viên để đóng mt vai din hoc tái hin mt thi klch sử. Ví dụ: stage costume (trang phc sân khu).
Trong văn hóa: Chnhng bqun áo đặc trưng ca mt dân tc hoc vùng min. Ví dụ: national costume (trang phc dân tc).
Trong lhi: Chỉ đồ hóa trang để gilàm người hoc vt khác, đặc bit là trong các dp như Halloween. Ví dụ: Halloween costume (đồ hóa trang Halloween).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit costume vi clothes hoc outfit để tránh dùng sai ngcnh:
clothes: Là tchung nht để chqun áo mc hàng ngày.
outfit: Chmt bqun áo phi hp vi nhau (bao gm cphkin) cho mt dp cthể, nhưng không mang tính cht "hóa trang" hay "biu din" như costume.
Ví dụ: Bn mc mt outfit đẹp đi dtic, nhưng bn mc mt costume để đóng vai siêu nhân.

Lưu ý vngpháp

costume là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là cung cp hoc thiết kế trang phc cho mt ai đó trong mt vdin.

Ý nghĩa

Danh từtrang phục biểu diễn

Một bộ quần áo được mặc bởi diễn viên hoặc người biểu diễn để hóa thân thành một nhân vật hoặc thời kỳ cụ thể

The lead actor wore an elaborate Victorian costume for the play.

Nam diễn viên chính đã mặc một bộ trang phục thời Victoria cầu kỳ cho vở kịch.

Danh từtrang phục truyền thống

Một phong cách ăn mặc đặc trưng của một quốc gia, vùng miền hoặc thời đại lịch sử cụ thể

The dancers wore traditional Bavarian costumes during the festival.

Các vũ công đã mặc những bộ trang phục truyền thống của vùng Bavaria trong suốt lễ hội.

Danh từđồ hóa trang

Một bộ đồ cải trang được mặc trong các bữa tiệc hoặc sự kiện, chẳng hạn như lễ Halloween, để trông giống một ai đó hoặc một thứ gì đó khác

She spent weeks sewing her dinosaur costume for the party.

Cô ấy đã dành nhiều tuần để may bộ đồ hóa trang khủng long cho bữa tiệc.

Ngoại động từphục trang
[~ someone]

Cung cấp cho người biểu diễn hoặc diễn viên những quần áo cần thiết cho một vai diễn

The wardrobe department will costume the entire cast by Friday.

Bộ phận quản lý tủ đồ sẽ chuẩn bị phục trang cho toàn bộ dàn diễn viên trước thứ Sáu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error